parsy

[Mỹ]/ˈpɑːrsi/
[Anh]/ˈpɑːrsi/

Dịch

n. (Parsy) Một họ có nguồn gốc Pháp; Một thuật ngữ khu vực chỉ rau parsley
adj. Có đặc điểm của rau parsley
Các dạng của từ
số nhiềuparsys

Cụm từ & Cách kết hợp

parsy newsletter

Tin tức parsy

parsy community

Cộng đồng parsy

parsy fan

Fan parsy

hello parsy

Xin chào parsy

parsy gaming

parsy chơi game

parsy group

Nhóm parsy

join parsy

Tham gia parsy

parsy team

Đội ngũ parsy

parsy server

Máy chủ parsy

parsy video

Video parsy

Câu ví dụ

the program can parsy data from multiple sources.

Chương trình có thể phân tích dữ liệu từ nhiều nguồn.

it is easy to parsy text with this tool.

Việc phân tích văn bản với công cụ này rất dễ dàng.

we need to parsy the xml file carefully.

Chúng ta cần phân tích tệp XML cẩn thận.

the software helps users parsy complex information.

Phần mềm giúp người dùng phân tích thông tin phức tạp.

this function allows you to parsy json format.

Chức năng này cho phép bạn phân tích định dạng JSON.

the algorithm can parsy large datasets efficiently.

Thuật toán có thể phân tích các tập dữ liệu lớn một cách hiệu quả.

developers often parsy html tags for web scraping.

Các lập trình viên thường phân tích các thẻ HTML để trích xuất dữ liệu từ web.

you should parsy the error messages first.

Bạn nên phân tích các thông báo lỗi trước.

the parser can parsy both structured and unstructured data.

Parser có thể phân tích cả dữ liệu có cấu trúc và không có cấu trúc.

we need a way to parsy user input securely.

Chúng ta cần một cách để phân tích đầu vào của người dùng một cách an toàn.

the system will parsy the incoming requests automatically.

Hệ thống sẽ tự động phân tích các yêu cầu đến.

it's challenging to parsy ambiguous sentences.

Việc phân tích các câu mơ hồ là một thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay