partisizing

[Mỹ]//ˈpɑːtɪsaɪzɪŋ//
[Anh]//ˈpɑːrtɪsaɪzɪŋ//

Dịch

v. động từ hiện tại của partisize; hành động theo cách thiên vị; đứng về một phe
adj. thể hiện sự thiên vị mạnh mẽ đối với một nhóm hoặc lý do cụ thể
n. hành động ủng hộ một bên trong một cuộc tranh luận hoặc tranh chấp, thường không hợp lý

Câu ví dụ

critics accused the senator of partisizing the national emergency for political gain.

những nhà phê bình đã buộc tội nghị sĩ lợi dụng tình trạng khẩn cấp quốc gia để phục vụ lợi ích chính trị.

we must stop partisizing every single issue that comes before the committee.

chúng ta phải dừng việc chính trị hóa mọi vấn đề được đưa ra trước ủy ban.

the media is accused of partisizing the narrative to influence the election outcome.

truyền thông bị cáo buộc chính trị hóa câu chuyện để ảnh hưởng đến kết quả bầu cử.

partisizing the judicial nomination process undermines public trust in the courts.

việc chính trị hóa quy trình đề cử tòa án làm suy giảm niềm tin của công chúng vào hệ thống tòa án.

he argued that partisizing the budget debate would only hurt the economy.

ông lập luận rằng việc chính trị hóa tranh luận ngân sách chỉ sẽ làm tổn hại nền kinh tế.

there is a growing trend of partisizing foreign policy decisions in the legislature.

có một xu hướng ngày càng tăng trong việc chính trị hóa các quyết định chính sách đối ngoại trong quốc hội.

avoid partisizing the discussion about school safety; our children's lives are at stake.

hãy tránh việc chính trị hóa cuộc tranh luận về an toàn trường học; mạng sống của con cái chúng ta đang bị đe dọa.

the strategy involves partisizing the voting base to ensure higher turnout.

chiến lược này bao gồm việc chính trị hóa cơ sở cử tri để đảm bảo tỷ lệ tham gia cao hơn.

by partisizing the pandemic response, the government delayed crucial aid.

bằng cách chính trị hóa phản ứng với đại dịch, chính phủ đã làm chậm trễ việc cung cấp hỗ trợ thiết yếu.

scholars worry about the long-term effects of partisizing historical education.

các học giả lo ngại về những tác động lâu dài của việc chính trị hóa giáo dục lịch sử.

the new bill focuses on partisizing the regulatory agencies to favor specific industries.

đề xuất mới này tập trung vào việc chính trị hóa các cơ quan quản lý để ưu tiên các ngành công nghiệp cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay