the politician was accused of factionalizing the party by creating rival groups.
Người chính trị bị cáo buộc chia rẽ đảng bằng cách tạo ra các nhóm đối lập.
social media has been factionalizing public discourse into isolated echo chambers.
Mạng xã hội đã khiến các cuộc tranh luận công cộng bị chia rẽ thành những phòng vọng âm cô lập.
the company's decision to segment the market is factionalizing their customer base.
Quyết định của công ty về việc phân khúc thị trường đang chia rẽ cơ sở khách hàng của họ.
historians argue that religious differences were factionalizing the empire.
Các nhà sử học cho rằng sự khác biệt tôn giáo đã chia rẽ đế chế.
the new policy is factionalizing the workforce rather than unifying them.
Chính sách mới đang chia rẽ lực lượng lao động thay vì đoàn kết họ.
some leaders use identity politics for factionalizing their supporters.
Một số nhà lãnh đạo sử dụng chính trị bản sắc để chia rẽ các người ủng hộ của họ.
the educational reform is factionalizing students into different academic tracks.
Đổi mới giáo dục đang chia rẽ học sinh thành các lộ trình học thuật khác nhau.
economic inequality is factionalizing communities along class lines.
Bất bình đẳng kinh tế đang chia rẽ các cộng đồng theo các ranh giới giai cấp.
the treaty aimed at factionalizing the rebel forces to weaken their unity.
Hiệp ước nhằm chia rẽ lực lượng nổi dậy để làm suy yếu sự đoàn kết của họ.
cultural division is factionalizing the nation more than ever before.
Sự chia rẽ văn hóa đang chia rẽ đất nước nhiều hơn bao giờ hết.
the politician was accused of factionalizing the party by creating rival groups.
Người chính trị bị cáo buộc chia rẽ đảng bằng cách tạo ra các nhóm đối lập.
social media has been factionalizing public discourse into isolated echo chambers.
Mạng xã hội đã khiến các cuộc tranh luận công cộng bị chia rẽ thành những phòng vọng âm cô lập.
the company's decision to segment the market is factionalizing their customer base.
Quyết định của công ty về việc phân khúc thị trường đang chia rẽ cơ sở khách hàng của họ.
historians argue that religious differences were factionalizing the empire.
Các nhà sử học cho rằng sự khác biệt tôn giáo đã chia rẽ đế chế.
the new policy is factionalizing the workforce rather than unifying them.
Chính sách mới đang chia rẽ lực lượng lao động thay vì đoàn kết họ.
some leaders use identity politics for factionalizing their supporters.
Một số nhà lãnh đạo sử dụng chính trị bản sắc để chia rẽ các người ủng hộ của họ.
the educational reform is factionalizing students into different academic tracks.
Đổi mới giáo dục đang chia rẽ học sinh thành các lộ trình học thuật khác nhau.
economic inequality is factionalizing communities along class lines.
Bất bình đẳng kinh tế đang chia rẽ các cộng đồng theo các ranh giới giai cấp.
the treaty aimed at factionalizing the rebel forces to weaken their unity.
Hiệp ước nhằm chia rẽ lực lượng nổi dậy để làm suy yếu sự đoàn kết của họ.
cultural division is factionalizing the nation more than ever before.
Sự chia rẽ văn hóa đang chia rẽ đất nước nhiều hơn bao giờ hết.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now