partitional

[Mỹ]/[ˌpɑːˈtɪʃənəl]/
[Anh]/[ˌpɑːrˈtɪʃənəl]/

Dịch

adj. Chia thành các phần; liên quan đến phân vùng; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc phân vùng.
n. Một hệ thống hoặc phương pháp phân vùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

partitional agreement

thỏa thuận phân chia

partitional boundaries

ranh giới phân chia

partitionally divided

được chia phân

partitional scheme

phương án phân chia

partitional justice

công lý phân chia

partitionally allocated

được phân bổ theo phân chia

partitional system

hệ thống phân chia

partitional process

quy trình phân chia

partitionally defined

được xác định theo phân chia

partitional structure

cấu trúc phân chia

Câu ví dụ

the partitional 'no' article prevents the noun from being definite.

Bài giới hạn 'no' ngăn không cho danh từ trở thành xác định.

partitional 'some' indicates an indefinite quantity.

Bài giới hạn 'some' cho biết một lượng không xác định.

a partitional 'any' allows for a wider range of possibilities.

Bài giới hạn 'any' cho phép một loạt các khả năng rộng hơn.

the partitional 'each' emphasizes individual items.

Bài giới hạn 'each' nhấn mạnh các mục cá nhân.

partitional 'every' suggests a complete set or group.

Bài giới hạn 'every' gợi ý một bộ hoặc nhóm hoàn chỉnh.

the partitional 'either' presents a choice between two options.

Bài giới hạn 'either' trình bày một lựa chọn giữa hai tùy chọn.

partitional 'neither' indicates that none of the options are suitable.

Bài giới hạn 'neither' cho biết không có tùy chọn nào phù hợp.

the partitional 'half' denotes a portion of a whole.

Bài giới hạn 'half' cho biết một phần của toàn bộ.

partitional 'a couple' refers to two of something.

Bài giới hạn 'a couple' đề cập đến hai cái gì đó.

the partitional 'many' suggests a large number of items.

Bài giới hạn 'many' gợi ý một số lượng lớn các mục.

partitional 'several' indicates more than two but not many.

Bài giới hạn 'several' cho biết nhiều hơn hai nhưng không nhiều.

the partitional 'a few' suggests a small number of items.

Bài giới hạn 'a few' gợi ý một số lượng nhỏ các mục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay