partitional agreement
thỏa thuận phân chia
partitional boundaries
ranh giới phân chia
partitionally divided
được chia phân
partitional scheme
phương án phân chia
partitional justice
công lý phân chia
partitionally allocated
được phân bổ theo phân chia
partitional system
hệ thống phân chia
partitional process
quy trình phân chia
partitionally defined
được xác định theo phân chia
partitional structure
cấu trúc phân chia
the partitional 'no' article prevents the noun from being definite.
Bài giới hạn 'no' ngăn không cho danh từ trở thành xác định.
partitional 'some' indicates an indefinite quantity.
Bài giới hạn 'some' cho biết một lượng không xác định.
a partitional 'any' allows for a wider range of possibilities.
Bài giới hạn 'any' cho phép một loạt các khả năng rộng hơn.
the partitional 'each' emphasizes individual items.
Bài giới hạn 'each' nhấn mạnh các mục cá nhân.
partitional 'every' suggests a complete set or group.
Bài giới hạn 'every' gợi ý một bộ hoặc nhóm hoàn chỉnh.
the partitional 'either' presents a choice between two options.
Bài giới hạn 'either' trình bày một lựa chọn giữa hai tùy chọn.
partitional 'neither' indicates that none of the options are suitable.
Bài giới hạn 'neither' cho biết không có tùy chọn nào phù hợp.
the partitional 'half' denotes a portion of a whole.
Bài giới hạn 'half' cho biết một phần của toàn bộ.
partitional 'a couple' refers to two of something.
Bài giới hạn 'a couple' đề cập đến hai cái gì đó.
the partitional 'many' suggests a large number of items.
Bài giới hạn 'many' gợi ý một số lượng lớn các mục.
partitional 'several' indicates more than two but not many.
Bài giới hạn 'several' cho biết nhiều hơn hai nhưng không nhiều.
the partitional 'a few' suggests a small number of items.
Bài giới hạn 'a few' gợi ý một số lượng nhỏ các mục.
partitional agreement
thỏa thuận phân chia
partitional boundaries
ranh giới phân chia
partitionally divided
được chia phân
partitional scheme
phương án phân chia
partitional justice
công lý phân chia
partitionally allocated
được phân bổ theo phân chia
partitional system
hệ thống phân chia
partitional process
quy trình phân chia
partitionally defined
được xác định theo phân chia
partitional structure
cấu trúc phân chia
the partitional 'no' article prevents the noun from being definite.
Bài giới hạn 'no' ngăn không cho danh từ trở thành xác định.
partitional 'some' indicates an indefinite quantity.
Bài giới hạn 'some' cho biết một lượng không xác định.
a partitional 'any' allows for a wider range of possibilities.
Bài giới hạn 'any' cho phép một loạt các khả năng rộng hơn.
the partitional 'each' emphasizes individual items.
Bài giới hạn 'each' nhấn mạnh các mục cá nhân.
partitional 'every' suggests a complete set or group.
Bài giới hạn 'every' gợi ý một bộ hoặc nhóm hoàn chỉnh.
the partitional 'either' presents a choice between two options.
Bài giới hạn 'either' trình bày một lựa chọn giữa hai tùy chọn.
partitional 'neither' indicates that none of the options are suitable.
Bài giới hạn 'neither' cho biết không có tùy chọn nào phù hợp.
the partitional 'half' denotes a portion of a whole.
Bài giới hạn 'half' cho biết một phần của toàn bộ.
partitional 'a couple' refers to two of something.
Bài giới hạn 'a couple' đề cập đến hai cái gì đó.
the partitional 'many' suggests a large number of items.
Bài giới hạn 'many' gợi ý một số lượng lớn các mục.
partitional 'several' indicates more than two but not many.
Bài giới hạn 'several' cho biết nhiều hơn hai nhưng không nhiều.
the partitional 'a few' suggests a small number of items.
Bài giới hạn 'a few' gợi ý một số lượng nhỏ các mục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay