pasang configuration
Cấu hình pasang
the pasang sets
Các bộ pasang
pasangs installed
Các pasang đã cài đặt
installing pasangs
Đang cài đặt pasang
pasang parameters
Tham số pasang
pasangs work
Các pasang hoạt động
pasang setup
Cài đặt pasang
pasangs running
Các pasang đang chạy
the pasangs are
Các pasang là
pasang system
Hệ thống pasang
my pasangs are the best friends anyone could have.
Bạn thân của tôi là những người bạn tốt nhất mà bất kỳ ai có thể có.
he is my closest pasang from childhood.
Ông ấy là bạn thân gần gũi nhất của tôi từ thời thơ ấu.
we have been pasangs since elementary school.
Chúng tôi đã là bạn thân từ khi còn học tiểu học.
true pasangs stick together through thick and thin.
Bạn thân chân chính luôn gắn bó với nhau qua mọi hoàn cảnh.
my pasang introduced me to this amazing restaurant.
Bạn thân của tôi đã giới thiệu tôi đến nhà hàng tuyệt vời này.
we celebrate every occasion with our pasangs.
Chúng tôi luôn cùng bạn thân của mình tận hưởng mọi dịp đặc biệt.
old pasangs are like family to me.
Người bạn thân cũ giống như gia đình đối với tôi.
my pasang always supports me in difficult times.
Bạn thân của tôi luôn ủng hộ tôi trong những lúc khó khăn.
a real pasang never judges you.
Một người bạn thân chân chính sẽ không bao giờ phán xét bạn.
we share everything with our pasangs.
Chúng tôi chia sẻ mọi thứ với bạn thân của mình.
my pasang helped me move to a new apartment.
Bạn thân của tôi đã giúp tôi chuyển đến căn hộ mới.
trust is essential between true pasangs.
Tin tưởng là điều thiết yếu giữa những người bạn thân chân chính.
pasang configuration
Cấu hình pasang
the pasang sets
Các bộ pasang
pasangs installed
Các pasang đã cài đặt
installing pasangs
Đang cài đặt pasang
pasang parameters
Tham số pasang
pasangs work
Các pasang hoạt động
pasang setup
Cài đặt pasang
pasangs running
Các pasang đang chạy
the pasangs are
Các pasang là
pasang system
Hệ thống pasang
my pasangs are the best friends anyone could have.
Bạn thân của tôi là những người bạn tốt nhất mà bất kỳ ai có thể có.
he is my closest pasang from childhood.
Ông ấy là bạn thân gần gũi nhất của tôi từ thời thơ ấu.
we have been pasangs since elementary school.
Chúng tôi đã là bạn thân từ khi còn học tiểu học.
true pasangs stick together through thick and thin.
Bạn thân chân chính luôn gắn bó với nhau qua mọi hoàn cảnh.
my pasang introduced me to this amazing restaurant.
Bạn thân của tôi đã giới thiệu tôi đến nhà hàng tuyệt vời này.
we celebrate every occasion with our pasangs.
Chúng tôi luôn cùng bạn thân của mình tận hưởng mọi dịp đặc biệt.
old pasangs are like family to me.
Người bạn thân cũ giống như gia đình đối với tôi.
my pasang always supports me in difficult times.
Bạn thân của tôi luôn ủng hộ tôi trong những lúc khó khăn.
a real pasang never judges you.
Một người bạn thân chân chính sẽ không bao giờ phán xét bạn.
we share everything with our pasangs.
Chúng tôi chia sẻ mọi thứ với bạn thân của mình.
my pasang helped me move to a new apartment.
Bạn thân của tôi đã giúp tôi chuyển đến căn hộ mới.
trust is essential between true pasangs.
Tin tưởng là điều thiết yếu giữa những người bạn thân chân chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay