passersby stopped
người đi đường dừng lại
watching passersby
xem người đi đường
alerting passersby
cảnh báo người đi đường
ignoring passersby
bỏ qua người đi đường
amusing passersby
vui vẻ cho người đi đường
helping passersby
giúp đỡ người đi đường
annoying passersby
quấy rầy người đi đường
curious passersby
người đi đường tò mò
concerned passersby
người đi đường lo lắng
many passersby
nhiều người đi đường
passersby stopped to admire the street performer's talent.
Những người đi đường dừng lại để ngưỡng mộ tài năng của nghệ sĩ đường phố.
the artist painted a portrait of the bustling crowd of passersby.
Nghệ sĩ đã vẽ một bức chân dung về đám đông nhộn nhịp của những người đi đường.
passersby often paused to read the community bulletin board.
Những người đi đường thường dừng lại để đọc bảng thông báo cộng đồng.
a lost dog wandered around, approaching friendly passersby.
Một con chó bị lạc đi lang thang, tiếp cận những người đi đường thân thiện.
the security guard watched the passersby for any suspicious activity.
Nhân viên bảo vệ quan sát những người đi đường để tìm bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.
passersby donated money to the charity collection box.
Những người đi đường quyên góp tiền cho hộp quyên góp từ thiện.
the photographer captured candid shots of unsuspecting passersby.
Nhiếp ảnh gia đã chụp những bức ảnh chân thực về những người đi đường không hề hay biết.
passersby complimented the florist on their beautiful flower arrangements.
Những người đi đường khen ngợi người bán hoa về những cách sắp xếp hoa đẹp của họ.
the street vendor offered samples to curious passersby.
Người bán hàng rong mời những người đi đường tò mò dùng thử.
passersby were startled by the sudden loud noise.
Những người đi đường giật mình vì tiếng ồn lớn đột ngột.
the musician played a lively tune, attracting the attention of passersby.
Người nhạc sĩ chơi một giai điệu sôi động, thu hút sự chú ý của những người đi đường.
passersby stopped
người đi đường dừng lại
watching passersby
xem người đi đường
alerting passersby
cảnh báo người đi đường
ignoring passersby
bỏ qua người đi đường
amusing passersby
vui vẻ cho người đi đường
helping passersby
giúp đỡ người đi đường
annoying passersby
quấy rầy người đi đường
curious passersby
người đi đường tò mò
concerned passersby
người đi đường lo lắng
many passersby
nhiều người đi đường
passersby stopped to admire the street performer's talent.
Những người đi đường dừng lại để ngưỡng mộ tài năng của nghệ sĩ đường phố.
the artist painted a portrait of the bustling crowd of passersby.
Nghệ sĩ đã vẽ một bức chân dung về đám đông nhộn nhịp của những người đi đường.
passersby often paused to read the community bulletin board.
Những người đi đường thường dừng lại để đọc bảng thông báo cộng đồng.
a lost dog wandered around, approaching friendly passersby.
Một con chó bị lạc đi lang thang, tiếp cận những người đi đường thân thiện.
the security guard watched the passersby for any suspicious activity.
Nhân viên bảo vệ quan sát những người đi đường để tìm bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.
passersby donated money to the charity collection box.
Những người đi đường quyên góp tiền cho hộp quyên góp từ thiện.
the photographer captured candid shots of unsuspecting passersby.
Nhiếp ảnh gia đã chụp những bức ảnh chân thực về những người đi đường không hề hay biết.
passersby complimented the florist on their beautiful flower arrangements.
Những người đi đường khen ngợi người bán hoa về những cách sắp xếp hoa đẹp của họ.
the street vendor offered samples to curious passersby.
Người bán hàng rong mời những người đi đường tò mò dùng thử.
passersby were startled by the sudden loud noise.
Những người đi đường giật mình vì tiếng ồn lớn đột ngột.
the musician played a lively tune, attracting the attention of passersby.
Người nhạc sĩ chơi một giai điệu sôi động, thu hút sự chú ý của những người đi đường.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now