pastich

[Mỹ]/pæˈstiːʃ/
[Anh]/pæˈstiːʃ/

Dịch

n. một tác phẩm nghệ thuật theo phong cách bắt chước tác phẩm của nghệ sĩ khác; một tác phẩm kết hợp các yếu tố từ nhiều nguồn hoặc phong cách khác nhau
v. tạo ra một tác phẩm theo phong cách của người khác; kết hợp các phong cách hoặc yếu tố khác nhau
Word Forms
số nhiềupastiches

Cụm từ & Cách kết hợp

pastich style

phong cách pastich

a pastich

một pastich

cultural pastich

pastich văn hóa

pastich art

nghệ thuật pastich

film pastich

phim pastich

musical pastich

pastich âm nhạc

pastich forms

các hình thức pastich

create pastich

tạo ra pastich

pastich elements

các yếu tố pastich

postmodern pastich

pastich hậu hiện đại

Câu ví dụ

the film is a clever pastiche of 1930s gangster movies.

Bộ phim là một bản bắt chước tinh tế các bộ phim gangster thập niên 1930.

her new novel is a pastiche of classic victorian literature.

Cuốn tiểu thuyết mới của cô là một bản bắt chước của văn học cổ điển thời Victoria.

the artist built his reputation on a pastiche of famous paintings.

Nghệ sĩ xây dựng danh tiếng của mình dựa trên một bản bắt chước các bức tranh nổi tiếng.

some critics dismissed the song as a mere pastiche of the beatles.

Một số nhà phê bình coi ca khúc này chỉ là một bản bắt chước đơn thuần của ban nhạc The Beatles.

the architecture is a confusing pastiche of conflicting styles.

Thiết kế kiến trúc là một bản bắt chước lộn xộn của các phong cách mâu thuẫn.

he performed a brilliant pastiche of the president's speaking style.

Ông đã trình diễn một bản bắt chước tuyệt vời phong cách nói chuyện của tổng thống.

the writer creates a successful pastiche of the detective genre.

Tác giả tạo ra một bản bắt chước thành công của thể loại truyện trinh thám.

that restaurant is just a cheap pastiche of french culture.

Quán ăn đó chỉ là một bản bắt chước rẻ tiền của văn hóa Pháp.

the designer hates the postmodern pastiche found in modern malls.

Nhà thiết kế ghét sự bắt chước hậu hiện đại được tìm thấy trong các trung tâm thương mại hiện đại.

critics argue that the movie is a pastiche of better sci-fi films.

Các nhà phê bình cho rằng bộ phim là một bản bắt chước của những bộ phim khoa học viễn tưởng tốt hơn.

she calls her collection a pastiche of mid-century fashion.

Cô gọi bộ sưu tập của mình là một bản bắt chước của thời trang thế kỷ 20.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay