patchwork

[Mỹ]/ˈpætʃˌwɜ:k/
[Anh]/'pætʃ'wɝk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tác phẩm ghép từ các mảnh vải màu khác nhau được khâu lại với nhau; sản phẩm thủ công của việc vá.

Cụm từ & Cách kết hợp

patchwork design

thiết kế patchwork

patchwork quilt

chăn patchwork

colorful patchwork

patchwork nhiều màu

handmade patchwork

patchwork handmade

Câu ví dụ

a patchwork of stone walls and green fields.

một sự kết hợp khéo léo của những bức tường bằng đá và những cánh đồng xanh.

A patchwork quilt is a good way of using up scraps of material.

Một tấm chăn vá lại là một cách tốt để tận dụng những mảnh vải thừa.

a patchwork of open fields interspersed with copses of pine.

một tập hợp các cánh đồng mở xen kẽ với những khóm thông.

She created a beautiful patchwork quilt for her grandmother.

Cô ấy đã tạo ra một tấm chăn vá lại đẹp đẽ cho bà của mình.

The patchwork of fields stretched out as far as the eye could see.

Những mảnh ruộng đan xen trải dài đến tận cùng tầm mắt.

Her dress was a colorful patchwork of different fabrics.

Chiếc váy của cô ấy là một sự kết hợp đầy màu sắc của nhiều loại vải khác nhau.

The old house had a patchwork roof made of mismatched tiles.

Ngôi nhà cổ có mái nhà được vá lại từ những viên ngói không khớp.

His memories were a patchwork of happy and sad moments.

Những kỷ niệm của anh ấy là một sự pha trộn của những khoảnh khắc vui vẻ và buồn.

The quilt was made from a patchwork of recycled fabrics.

Tấm chăn được làm từ một sự kết hợp của các loại vải tái chế.

The patchwork of laws in different countries can be confusing.

Sự pha trộn của các quy định pháp luật ở các quốc gia khác nhau có thể gây khó hiểu.

The garden was a patchwork of flowers, herbs, and vegetables.

Khu vườn là một sự kết hợp của hoa, cây thảo mộc và rau.

The quilt featured a patchwork design with intricate patterns.

Tấm chăn có họa tiết vá lại với những họa tiết phức tạp.

The patchwork of cultures in the city made it a vibrant and diverse place.

Sự pha trộn của các nền văn hóa trong thành phố đã khiến nó trở thành một nơi sôi động và đa dạng.

Ví dụ thực tế

The union today resembles a patchwork of ideological and regional tendencies.

Ngày nay, liên minh giống như một tập hợp các xu hướng tư tưởng và khu vực khác nhau.

Nguồn: The Economist (Summary)

A magnetic map shows a familiar patchwork on the face of the sun.

Một tấm bản đồ từ tính cho thấy một hình ảnh quen thuộc về các mảng trên bề mặt mặt trời.

Nguồn: BBC documentary "The Mystery of the Sun"

Schools in Illinois, as in many other states, have a patchwork of rules governing where transgender people can pee.

Các trường học ở Illinois, như ở nhiều tiểu bang khác, có một loạt các quy tắc chi phối nơi những người chuyển giới có thể đi vệ sinh.

Nguồn: The Economist (Summary)

As if on a parchment map, the light spots on this patchwork show abandoned plots.

Như thể trên một tấm bản đồ da, những đốm sáng trên hình ảnh này cho thấy những mảnh đất bỏ hoang.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

Fred brought the car lower, and Harry saw a dark patchwork of fields and clumps of trees.

Fred hạ thấp chiếc xe và Harry nhìn thấy một hình ảnh tối tăm về các cánh đồng và những cụm cây.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Low trust, and you get the bad patchwork of behaviors and anger that we've seen here.

Ít tin tưởng, và bạn sẽ nhận được một loạt các hành vi và sự tức giận mà chúng ta đã thấy ở đây.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

For years pharma firms have offered a patchwork of plans to help customers afford insulin and other drugs.

Trong nhiều năm, các công ty dược phẩm đã đưa ra một loạt các kế hoạch để giúp khách hàng chi trả cho insulin và các loại thuốc khác.

Nguồn: The Economist (Summary)

They're finding that the brain is like a patchwork mosaic -- a mixture.

Họ đang phát hiện ra rằng não bộ giống như một bức tranh khảm nhiều mảnh - một sự pha trộn.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2019 Collection

The sector is subject to a patchwork of state and local regulations.

Ngành này chịu sự điều chỉnh của một loạt các quy định của tiểu bang và địa phương.

Nguồn: Dominance Episode 1

The green patchwork of the Mekong Delta became its most prized rice region.

Hình ảnh xanh lục của vùng đồng bằng sông Cửu Long đã trở thành khu vực trồng lúa được đánh giá cao nhất.

Nguồn: New York Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay