patronesses

[Mỹ]/[ˈpætrənɪs]/
[Anh]/[ˈpætrənɪs]/

Dịch

n. các nữ hảo tâm; những người phụ nữ ủng hộ một tổ chức hoặc sự kiện, đặc biệt là về mặt tài chính; Một nhóm các nữ hảo tâm.

Cụm từ & Cách kết hợp

grateful patronesses

những người bảo trợ biết ơn

supporting patronesses

những người bảo trợ hỗ trợ

generous patronesses

những người bảo trợ hào phóng

patronesses attended

những người bảo trợ đã tham dự

thanking patronesses

những người bảo trợ bày tỏ lòng biết ơn

key patronesses

những người bảo trợ quan trọng

elite patronesses

những người bảo trợ cao cấp

patronesses donated

những người bảo trợ đã quyên góp

active patronesses

những người bảo trợ tích cực

prominent patronesses

những người bảo trợ nổi bật

Câu ví dụ

the generous patronesses supported the museum's fundraising gala.

Các nhà tài trợ hào phóng đã hỗ trợ hội chợ gây quỹ của bảo tàng.

several prominent patronesses attended the charity auction.

Một số nhà tài trợ nổi tiếng đã tham dự phiên đấu giá từ thiện.

the patronesses played a vital role in the theater's success.

Các nhà tài trợ đã đóng vai trò quan trọng trong thành công của nhà hát.

we gratefully acknowledge the support of our dedicated patronesses.

Chúng tôi chân thành cảm ơn sự hỗ trợ của các nhà tài trợ tận tụy của chúng tôi.

the patronesses generously donated to the arts program.

Các nhà tài trợ đã hào phóng đóng góp cho chương trình nghệ thuật.

many patronesses volunteered their time and expertise.

Nhiều nhà tài trợ đã tình nguyện dành thời gian và chuyên môn của họ.

the patronesses were instrumental in organizing the event.

Các nhà tài trợ đã đóng vai trò then chốt trong việc tổ chức sự kiện.

we appreciate the tireless efforts of our loyal patronesses.

Chúng tôi trân trọng những nỗ lực không mệt mỏi của các nhà tài trợ trung thành của chúng tôi.

the patronesses actively promoted the organization's mission.

Các nhà tài trợ tích cực quảng bá sứ mệnh của tổ chức.

the patronesses’ contributions were essential to the project.

Các đóng góp của các nhà tài trợ là cần thiết cho dự án.

the patronesses hosted a reception for the visiting artists.

Các nhà tài trợ đã tổ chức một buổi tiếp đãi cho các nghệ sĩ đến thăm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay