The pauper begged for food on the street.
Người nghèo đã xin ăn trên đường phố.
The pauper lived in a small shack.
Người nghèo sống trong một túp lều nhỏ.
Despite being a pauper, he had a generous heart.
Mặc dù là một người nghèo, anh ấy vẫn có một trái tim hào phóng.
The pauper's clothes were tattered and worn.
Quần áo của người nghèo đã cũ kỹ và rách rưới.
The village helped the pauper rebuild his house after the fire.
Làng xóm đã giúp người nghèo xây lại nhà sau hỏa hoạn.
The pauper relied on charity for his daily meals.
Người nghèo dựa vào sự giúp đỡ từ thiện để có bữa ăn hàng ngày.
The pauper dreamt of a better life for his children.
Người nghèo mơ về một cuộc sống tốt đẹp hơn cho con cái của mình.
Local organizations provided support for the pauper community.
Các tổ chức địa phương đã cung cấp hỗ trợ cho cộng đồng người nghèo.
The pauper's face lit up with joy when he received a warm meal.
Khuôn mặt người nghèo rạng rỡ niềm vui khi nhận được một bữa ăn ấm no.
The pauper's kindness touched the hearts of those around him.
Sự tốt bụng của người nghèo đã chạm đến trái tim của những người xung quanh.
But ultimately, both come from the same Latin word pauper.
Nhưng cuối cùng, cả hai đều xuất phát từ cùng một từ Latinh là pauper.
Nguồn: The Evolution of English VocabularyI'm not asking any girl to marry a pauper.
Tôi không yêu cầu bất kỳ cô gái nào phải kết hôn với một người nghèo.
Nguồn: Gone with the WindHe guards the sleep of his pauper master as if he were a prince.
Anh ta bảo vệ giấc ngủ của chủ nhân nghèo của mình như thể anh ta là một hoàng tử.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationThey are peopled by nightmare figures, crones and paupers in rags, their mouths gaping cavities.
Nơi đây có những hình ảnh trong cơn ác mộng, những bà già và những người nghèo rách rưới, với những miệng há hốc.
Nguồn: The Economist - ArtsWell, I should point out I wasn't a pauper when I became President. I wasn't very rich as President's goal.
Thật ra, tôi không phải là một người nghèo khi tôi trở thành Tổng thống. Tôi không giàu có cho lắm khi mục tiêu của Tổng thống là như vậy.
Nguồn: The secrets of body language.So what if Serena always gets the prince and I get the pauper?
Vậy thì sao, Serena luôn có được hoàng tử và tôi có được người nghèo?
Nguồn: Gossip Girl Season 4They let the paupers go to sleep!
Họ để cho những người nghèo được ngủ!
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)What have paupers to do with soul or spirit?
Những người nghèo có gì liên quan đến linh hồn hay tinh thần?
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)In that same year it barred paupers, criminals, convicts, and the insane.
Trong năm đó, nó đã cấm người nghèo, tội phạm, tù nhân và những người điên.
Nguồn: American history' said Mr. Bumble, checking himself, with native majesty, 'this is them wicious paupers!
' - Ông Bumble nói, kiểm tra lại bản thân, với sự trang nghiêm tự nhiên - 'Đây là những người nghèo độc ác đó!'
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)The pauper begged for food on the street.
Người nghèo đã xin ăn trên đường phố.
The pauper lived in a small shack.
Người nghèo sống trong một túp lều nhỏ.
Despite being a pauper, he had a generous heart.
Mặc dù là một người nghèo, anh ấy vẫn có một trái tim hào phóng.
The pauper's clothes were tattered and worn.
Quần áo của người nghèo đã cũ kỹ và rách rưới.
The village helped the pauper rebuild his house after the fire.
Làng xóm đã giúp người nghèo xây lại nhà sau hỏa hoạn.
The pauper relied on charity for his daily meals.
Người nghèo dựa vào sự giúp đỡ từ thiện để có bữa ăn hàng ngày.
The pauper dreamt of a better life for his children.
Người nghèo mơ về một cuộc sống tốt đẹp hơn cho con cái của mình.
Local organizations provided support for the pauper community.
Các tổ chức địa phương đã cung cấp hỗ trợ cho cộng đồng người nghèo.
The pauper's face lit up with joy when he received a warm meal.
Khuôn mặt người nghèo rạng rỡ niềm vui khi nhận được một bữa ăn ấm no.
The pauper's kindness touched the hearts of those around him.
Sự tốt bụng của người nghèo đã chạm đến trái tim của những người xung quanh.
But ultimately, both come from the same Latin word pauper.
Nhưng cuối cùng, cả hai đều xuất phát từ cùng một từ Latinh là pauper.
Nguồn: The Evolution of English VocabularyI'm not asking any girl to marry a pauper.
Tôi không yêu cầu bất kỳ cô gái nào phải kết hôn với một người nghèo.
Nguồn: Gone with the WindHe guards the sleep of his pauper master as if he were a prince.
Anh ta bảo vệ giấc ngủ của chủ nhân nghèo của mình như thể anh ta là một hoàng tử.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationThey are peopled by nightmare figures, crones and paupers in rags, their mouths gaping cavities.
Nơi đây có những hình ảnh trong cơn ác mộng, những bà già và những người nghèo rách rưới, với những miệng há hốc.
Nguồn: The Economist - ArtsWell, I should point out I wasn't a pauper when I became President. I wasn't very rich as President's goal.
Thật ra, tôi không phải là một người nghèo khi tôi trở thành Tổng thống. Tôi không giàu có cho lắm khi mục tiêu của Tổng thống là như vậy.
Nguồn: The secrets of body language.So what if Serena always gets the prince and I get the pauper?
Vậy thì sao, Serena luôn có được hoàng tử và tôi có được người nghèo?
Nguồn: Gossip Girl Season 4They let the paupers go to sleep!
Họ để cho những người nghèo được ngủ!
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)What have paupers to do with soul or spirit?
Những người nghèo có gì liên quan đến linh hồn hay tinh thần?
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)In that same year it barred paupers, criminals, convicts, and the insane.
Trong năm đó, nó đã cấm người nghèo, tội phạm, tù nhân và những người điên.
Nguồn: American history' said Mr. Bumble, checking himself, with native majesty, 'this is them wicious paupers!
' - Ông Bumble nói, kiểm tra lại bản thân, với sự trang nghiêm tự nhiên - 'Đây là những người nghèo độc ác đó!'
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay