pavage

[Mỹ]/ˈpævɪdʒ/
[Anh]/ˈpævɪdʒ/

Dịch

n.hành động trải hoặc lát một bề mặt; bề mặt đã được lát, chẳng hạn như một con đường; một loại thuế đánh vào việc lát đường
Word Forms
số nhiềupavages

Cụm từ & Cách kết hợp

pavage design

thiết kế vỉa hè

pavage materials

vật liệu vỉa hè

pavage installation

lắp đặt vỉa hè

pavage patterns

mẫu vỉa hè

pavage systems

hệ thống vỉa hè

pavage techniques

kỹ thuật vỉa hè

pavage options

tùy chọn vỉa hè

pavage surfaces

bề mặt vỉa hè

pavage solutions

giải pháp vỉa hè

pavage aesthetics

thẩm mỹ vỉa hè

Câu ví dụ

the pavage of the city streets was recently renovated.

Việc trải lát các con phố trong thành phố đã được cải tạo lại gần đây.

we need to improve the pavage in our neighborhood.

Chúng tôi cần cải thiện việc trải lát ở khu phố của chúng tôi.

the pavage helps prevent water accumulation during rain.

Việc trải lát giúp ngăn ngừa tình trạng đọng nước trong mưa.

new pavage materials are more eco-friendly.

Các vật liệu trải lát mới thân thiện với môi trường hơn.

he specializes in the design of pavage systems.

Anh ấy chuyên về thiết kế hệ thống trải lát.

the pavage in the park is made of recycled materials.

Việc trải lát trong công viên được làm từ vật liệu tái chế.

they are installing a new pavage for better accessibility.

Họ đang lắp đặt một hệ thống trải lát mới để tăng khả năng tiếp cận.

proper pavage can enhance the aesthetic appeal of an area.

Việc trải lát phù hợp có thể nâng cao tính thẩm mỹ của một khu vực.

the pavage project was completed ahead of schedule.

Dự án trải lát đã hoàn thành trước thời hạn.

many cities are investing in durable pavage solutions.

Nhiều thành phố đang đầu tư vào các giải pháp trải lát bền bỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay