clear pellucidities
rõ ràng, minh bạch
hidden pellucidities
rõ ràng, minh bạch ẩn
subtle pellucidities
rõ ràng, minh bạch tinh tế
complex pellucidities
rõ ràng, minh bạch phức tạp
intricate pellucidities
rõ ràng, minh bạch phức tạp, tinh vi
vivid pellucidities
rõ ràng, minh bạch sống động
pure pellucidities
rõ ràng, minh bạch thuần khiết
bright pellucidities
rõ ràng, minh bạch tươi sáng
artful pellucidities
rõ ràng, minh bạch khéo léo
natural pellucidities
rõ ràng, minh bạch tự nhiên
the pellucidities of the water allowed us to see the fish clearly.
những độ trong suốt của nước cho phép chúng tôi nhìn thấy rõ ràng những con cá.
her explanations were filled with pellucidities that made the concept easy to grasp.
những lời giải thích của cô ấy tràn ngập những độ trong suốt khiến khái niệm trở nên dễ hiểu.
the artist captured the pellucidities of the sky in her painting.
nghệ sĩ đã nắm bắt được những độ trong suốt của bầu trời trong bức tranh của cô ấy.
in the pellucidities of the glass, we found a reflection of our own thoughts.
trong những độ trong suốt của kính, chúng tôi tìm thấy một sự phản chiếu của những suy nghĩ của chính mình.
the professor emphasized the pellucidities in her lecture to enhance understanding.
giáo sư nhấn mạnh những độ trong suốt trong bài giảng của cô ấy để tăng cường sự hiểu biết.
we admired the pellucidities of the lake during our hike.
chúng tôi ngưỡng mộ những độ trong suốt của hồ trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
his writing is known for its pellucidities, making complex ideas accessible.
viết của anh ấy nổi tiếng với những độ trong suốt, giúp các ý tưởng phức tạp trở nên dễ tiếp cận.
the pellucidities of her argument made it difficult to refute.
những độ trong suốt trong lập luận của cô ấy khiến nó khó bác bỏ.
we enjoyed the pellucidities of the mountain streams during our trip.
chúng tôi tận hưởng những độ trong suốt của những con suối núi trong suốt chuyến đi của chúng tôi.
the pellucidities of the report highlighted key findings effectively.
những độ trong suốt của báo cáo đã làm nổi bật những phát hiện chính một cách hiệu quả.
clear pellucidities
rõ ràng, minh bạch
hidden pellucidities
rõ ràng, minh bạch ẩn
subtle pellucidities
rõ ràng, minh bạch tinh tế
complex pellucidities
rõ ràng, minh bạch phức tạp
intricate pellucidities
rõ ràng, minh bạch phức tạp, tinh vi
vivid pellucidities
rõ ràng, minh bạch sống động
pure pellucidities
rõ ràng, minh bạch thuần khiết
bright pellucidities
rõ ràng, minh bạch tươi sáng
artful pellucidities
rõ ràng, minh bạch khéo léo
natural pellucidities
rõ ràng, minh bạch tự nhiên
the pellucidities of the water allowed us to see the fish clearly.
những độ trong suốt của nước cho phép chúng tôi nhìn thấy rõ ràng những con cá.
her explanations were filled with pellucidities that made the concept easy to grasp.
những lời giải thích của cô ấy tràn ngập những độ trong suốt khiến khái niệm trở nên dễ hiểu.
the artist captured the pellucidities of the sky in her painting.
nghệ sĩ đã nắm bắt được những độ trong suốt của bầu trời trong bức tranh của cô ấy.
in the pellucidities of the glass, we found a reflection of our own thoughts.
trong những độ trong suốt của kính, chúng tôi tìm thấy một sự phản chiếu của những suy nghĩ của chính mình.
the professor emphasized the pellucidities in her lecture to enhance understanding.
giáo sư nhấn mạnh những độ trong suốt trong bài giảng của cô ấy để tăng cường sự hiểu biết.
we admired the pellucidities of the lake during our hike.
chúng tôi ngưỡng mộ những độ trong suốt của hồ trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
his writing is known for its pellucidities, making complex ideas accessible.
viết của anh ấy nổi tiếng với những độ trong suốt, giúp các ý tưởng phức tạp trở nên dễ tiếp cận.
the pellucidities of her argument made it difficult to refute.
những độ trong suốt trong lập luận của cô ấy khiến nó khó bác bỏ.
we enjoyed the pellucidities of the mountain streams during our trip.
chúng tôi tận hưởng những độ trong suốt của những con suối núi trong suốt chuyến đi của chúng tôi.
the pellucidities of the report highlighted key findings effectively.
những độ trong suốt của báo cáo đã làm nổi bật những phát hiện chính một cách hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay