peneplane

[Mỹ]/ˈpenɪpleɪn/
[Anh]/ˈpenɪpleɪn/

Dịch

n. Một bề mặt đất rộng và gần như bằng phẳng được tạo ra bởi sự xói mòn kéo dài, dẫn đến một cảnh quan có độ dốc thấp.
Các dạng của từ
số nhiềupeneplanes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay