penning thoughts
viết ra suy nghĩ
penning ideas
viết ra ý tưởng
penning notes
viết ra ghi chú
penning letters
viết thư
penning poems
viết thơ
penning stories
viết truyện
penning scripts
viết kịch bản
penning articles
viết bài báo
penning drafts
viết bản nháp
penning reflections
viết ra những suy ngẫm
she enjoys penning her thoughts in a journal.
Cô ấy thích viết ra những suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.
he spent the afternoon penning a letter to his friend.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều viết thư cho bạn bè.
penning poetry has always been her passion.
Viết thơ luôn là niềm đam mê của cô ấy.
the author is penning a new novel.
Nhà văn đang viết một cuốn tiểu thuyết mới.
she is penning a script for the upcoming play.
Cô ấy đang viết kịch bản cho vở kịch sắp tới.
he was penning his memoirs when he fell ill.
Anh ấy đang viết hồi ký của mình khi anh ấy bị ốm.
penning articles for the magazine is her job.
Viết bài cho tạp chí là công việc của cô ấy.
they are penning a proposal for the new project.
Họ đang viết một đề xuất cho dự án mới.
she enjoys penning letters to her pen pal.
Cô ấy thích viết thư cho bạn thư tín của mình.
he has been penning his thoughts on social issues.
Anh ấy đã viết ra những suy nghĩ của mình về các vấn đề xã hội.
penning thoughts
viết ra suy nghĩ
penning ideas
viết ra ý tưởng
penning notes
viết ra ghi chú
penning letters
viết thư
penning poems
viết thơ
penning stories
viết truyện
penning scripts
viết kịch bản
penning articles
viết bài báo
penning drafts
viết bản nháp
penning reflections
viết ra những suy ngẫm
she enjoys penning her thoughts in a journal.
Cô ấy thích viết ra những suy nghĩ của mình trong một cuốn nhật ký.
he spent the afternoon penning a letter to his friend.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều viết thư cho bạn bè.
penning poetry has always been her passion.
Viết thơ luôn là niềm đam mê của cô ấy.
the author is penning a new novel.
Nhà văn đang viết một cuốn tiểu thuyết mới.
she is penning a script for the upcoming play.
Cô ấy đang viết kịch bản cho vở kịch sắp tới.
he was penning his memoirs when he fell ill.
Anh ấy đang viết hồi ký của mình khi anh ấy bị ốm.
penning articles for the magazine is her job.
Viết bài cho tạp chí là công việc của cô ấy.
they are penning a proposal for the new project.
Họ đang viết một đề xuất cho dự án mới.
she enjoys penning letters to her pen pal.
Cô ấy thích viết thư cho bạn thư tín của mình.
he has been penning his thoughts on social issues.
Anh ấy đã viết ra những suy nghĩ của mình về các vấn đề xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay