penciling in
Vietnamese_translation
penciling notes
Vietnamese_translation
i am penciling in a dentist appointment for next friday.
Tôi đang tạm đặt lịch hẹn nha sĩ vào thứ sáu tuần sau.
she is penciling in extra rehearsal time before the show.
Cô ấy đang tạm đặt thêm thời gian tập luyện trước buổi biểu diễn.
we are penciling in a meeting for monday morning, but it may change.
Chúng tôi đang tạm đặt một cuộc họp vào sáng thứ hai, nhưng có thể thay đổi.
he is penciling in lunch with a client near the office.
Anh ấy đang tạm đặt bữa trưa với một khách hàng gần văn phòng.
they are penciling in a quick call to review the contract.
Họ đang tạm đặt một cuộc gọi nhanh để xem xét hợp đồng.
i am penciling in a workout after work if i finish early.
Tôi đang tạm đặt buổi tập thể dục sau giờ làm nếu tôi kết thúc sớm.
she is penciling in a weekend trip, depending on the weather.
Cô ấy đang tạm đặt chuyến đi cuối tuần, tùy thuộc vào thời tiết.
we are penciling in time to revise the report before submission.
Chúng tôi đang tạm đặt thời gian để sửa lại báo cáo trước khi nộp.
he is penciling in a follow-up appointment to check the results.
Anh ấy đang tạm đặt buổi hẹn kiểm tra kết quả.
they are penciling in a budget review for the end of the quarter.
Họ đang tạm đặt việc xem xét ngân sách vào cuối quý.
i am penciling in a family dinner to celebrate her birthday.
Tôi đang tạm đặt bữa tối gia đình để kỷ niệm sinh nhật cô ấy.
she is penciling in some quiet time to catch up on reading.
Cô ấy đang tạm đặt thời gian yên tĩnh để bắt kịp việc đọc.
penciling in
Vietnamese_translation
penciling notes
Vietnamese_translation
i am penciling in a dentist appointment for next friday.
Tôi đang tạm đặt lịch hẹn nha sĩ vào thứ sáu tuần sau.
she is penciling in extra rehearsal time before the show.
Cô ấy đang tạm đặt thêm thời gian tập luyện trước buổi biểu diễn.
we are penciling in a meeting for monday morning, but it may change.
Chúng tôi đang tạm đặt một cuộc họp vào sáng thứ hai, nhưng có thể thay đổi.
he is penciling in lunch with a client near the office.
Anh ấy đang tạm đặt bữa trưa với một khách hàng gần văn phòng.
they are penciling in a quick call to review the contract.
Họ đang tạm đặt một cuộc gọi nhanh để xem xét hợp đồng.
i am penciling in a workout after work if i finish early.
Tôi đang tạm đặt buổi tập thể dục sau giờ làm nếu tôi kết thúc sớm.
she is penciling in a weekend trip, depending on the weather.
Cô ấy đang tạm đặt chuyến đi cuối tuần, tùy thuộc vào thời tiết.
we are penciling in time to revise the report before submission.
Chúng tôi đang tạm đặt thời gian để sửa lại báo cáo trước khi nộp.
he is penciling in a follow-up appointment to check the results.
Anh ấy đang tạm đặt buổi hẹn kiểm tra kết quả.
they are penciling in a budget review for the end of the quarter.
Họ đang tạm đặt việc xem xét ngân sách vào cuối quý.
i am penciling in a family dinner to celebrate her birthday.
Tôi đang tạm đặt bữa tối gia đình để kỷ niệm sinh nhật cô ấy.
she is penciling in some quiet time to catch up on reading.
Cô ấy đang tạm đặt thời gian yên tĩnh để bắt kịp việc đọc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay