pensivenesses

[Mỹ]/ˈpensɪvnəsɪz/
[Anh]/ˈpensɪvnəsɪz/

Dịch

n. dạng số nhiều của pensiveness; tính chất hoặc trạng thái buồn suy tư hoặc phản tư.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep pensiveness

Vietnamese_translation

sudden pensiveness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

autumn leaves brought sudden pensivenesses to the old professor's lectures.

Lá mùa thu mang đến những suy tư đột ngột cho các bài giảng của giáo sư già.

her paintings were filled with quiet pensivenesses that moved viewers to tears.

Các bức tranh của cô ấy đầy ắp những suy tư yên lặng khiến người xem rơi nước mắt.

the melancholic pensivenesses of the music haunted the empty concert hall.

Điều buồn bã và suy tư trong âm nhạc ám ảnh nhà hát nhạc hội trống rỗng.

deep pensivenesses overcame him as he stared at his childhood photographs.

Ông bị nhấn chìm trong những suy tư sâu sắc khi nhìn vào những bức ảnh thời thơ ấu của mình.

the novel's philosophical pensivenesses explored themes of existence and mortality.

Các suy tư triết học trong tiểu thuyết khám phá các chủ đề về sự tồn tại và cái chết.

winter evenings often triggered reflective pensivenesses in the solitary writer.

Các buổi tối mùa đông thường kích hoạt những suy tư phản tư trong nhà văn cô độc.

the monument's somber pensivenesses honored generations of forgotten soldiers.

Các suy tư u ám của đài tưởng niệm tôn vinh các thế hệ binh sĩ bị lãng quên.

his poetry captured the wistful pensivenesses of distant memories.

Bài thơ của ông nắm bắt những suy tư hoài niệm về những kỷ niệm xa xăm.

the painting's contemplative pensivenesses spoke louder than any words could.

Các suy tư suy tư của bức tranh nói to hơn bất kỳ lời nào có thể.

evening walks through the garden induced meditative pensivenesses in her soul.

Các chuyến dạo bước buổi tối qua khu vườn gây ra những suy tư thiền định trong tâm hồn cô.

the film's melancholic pensivenesses lingered long after the credits rolled.

Các suy tư buồn bã của bộ phim còn đọng lại lâu sau khi credits kết thúc.

ancient ruins evoke profound pensivenesses about the passage of time.

Các di tích cổ đại gợi lên những suy tư sâu sắc về sự trôi chảy của thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay