peony

[Mỹ]/'piːənɪ/
[Anh]/'piəni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mẫu đơn
Các dạng của từ
số nhiềupeonies

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful peony

hoa mẫu đơn tuyệt đẹp

peony garden

vườn hoa mẫu đơn

pink peony

hoa mẫu đơn màu hồng

tree peony

mẫu đơn cây

Câu ví dụ

Peony is a kind of herbs.

Đào là một loại thảo dược.

Peony is one of my favourite flowers.

Hoa mẫu đơn là một trong những loài hoa yêu thích của tôi.

Root this bundle of peonies in the garden.

Trồng những chậu hoa mẫu đơn này trong vườn.

10 ? cassia twig adds ? peony pieplant soup (the) such as cassia twig, peony, pieplant: Use at nightly and abdominal distension and insomnia person.

10 ? vỏ quế thêm ? canh mẫu đơn, mười tám xoa: Sử dụng vào mỗi đêm và người bị đầy hơi, mất ngủ.

Ingredient: Eucalyptus, verbenol, Extracts of Pagodatree Flower, Tree Peony Bark and Red Peony Root.

Thành phần: Bồ đề, verbenol, Chiết xuất từ hoa Pagodatree, vỏ cây Đào và rễ Đào.

The bride wore a dress by Reem Acra and carried a bouquet of white peonies and white roses.

Cô dâu mặc một chiếc váy của Reem Acra và mang một bó hoa mẫu đơn trắng và hoa hồng trắng.

Includes: crushed peony, sueded musk, sheer tuberose, woven cassis, and crepe gardenia.

Bao gồm: hoa mẫu đơn nghiền, hương xạ mềm mại, hoa ngọc lan tây trong suốt, mâm xôi đan xen và hoa nhài xốp.

An oriental floral fragrance for women Top notes are coriander, sweet pea, pelargonium, geranium Middle notes are peony, hibiscus blossom, rose Base notes are labdanum, sandalwood, musk, incense

Một hương thơm hoa phương đông dành cho phụ nữ. Hương đầu là rau mùi, đậu ngọt, phong lan, hoa nhài. Hương giữa là hoa mẫu đơn, hoa hibiscus, hoa hồng. Hương cuối là labdanum, gỗ đàn hương, hương thú, trầm hương.

Ví dụ thực tế

Roses for Lerner. Peonies for Allan.

Hoa hồng cho Lerner. Cẩm tú cầu cho Allan.

Nguồn: Wedding Battle Selection

There was a violent scuffling noise, the peony bush shuddered, and Ron straightened up.

Có một tiếng xào xạc ồn ào, bụi cẩm tú cầu rung lên và Ron ngồi thẳng dậy.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Now my two blooming peonies, I bid you a fond good evening.

Bây giờ, hai cây cẩm tú cầu nở rộ của tôi, tôi chúc các bạn một buổi tối tốt lành.

Nguồn: The Early Sessions

The small daisy envied the tulips, roses and peonies in the front yard.

Cây cúc nhỏ ghen tị với những cây tulip, hoa hồng và cẩm tú cầu trong sân trước.

Nguồn: 101 Children's English Stories

The peonies I adored were, of course, out of season, so I had to settle for roses.

Những cây cẩm tú cầu mà tôi yêu thích, tất nhiên là không vào mùa, vì vậy tôi phải hài lòng với hoa hồng.

Nguồn: Selected Confessions of an American Bride

Between defining the edges of his peony leaves and excavating tiny florets of lilac, he would check his emails.

Giữa việc xác định các cạnh của lá cẩm tú cầu của anh ta và đào những chồi hoa tử đinh lý nhỏ, anh ta sẽ kiểm tra email của mình.

Nguồn: The Economist (Summary)

We grow peonies, we also grow sunflowers.

Chúng tôi trồng cẩm tú cầu, chúng tôi cũng trồng hoa hướng dương.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

I would say peonies and tulips are amongst my favorites and perhaps I'm not keen on roses as some people.

Tôi sẽ nói rằng cẩm tú cầu và tulip là một trong những loại tôi yêu thích nhất và có lẽ tôi không thích hoa hồng như một số người.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

You can see that this peony is open.

Bạn có thể thấy cây cẩm tú cầu này đang nở.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

His idea of color was a peony, with the dew of early morning on its petals.

Ý tưởng về màu sắc của anh ấy là một cây cẩm tú cầu, với sương mai trên cánh hoa của nó.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay