cultural pervasion
sự lan tỏa văn hóa
social pervasion
sự lan tỏa xã hội
pervasion of ideas
sự lan tỏa ý tưởng
pervasion of values
sự lan tỏa các giá trị
pervasion of beliefs
sự lan tỏa niềm tin
pervasion of culture
sự lan tỏa văn hóa
pervasion of information
sự lan tỏa thông tin
pervasion of norms
sự lan tỏa các chuẩn mực
pervasion of trends
sự lan tỏa các xu hướng
pervasion of technology
sự lan tỏa công nghệ
the pervasion of technology in our lives is undeniable.
sự lan rộng của công nghệ trong cuộc sống của chúng ta là không thể phủ nhận.
there is a pervasion of cultural influences in modern art.
có sự lan rộng của các ảnh hưởng văn hóa trong nghệ thuật hiện đại.
the pervasion of social media has changed communication.
sự lan rộng của mạng xã hội đã thay đổi cách giao tiếp.
we noticed the pervasion of new ideas in the discussion.
chúng tôi nhận thấy sự lan rộng của những ý tưởng mới trong cuộc thảo luận.
the pervasion of advertising impacts consumer behavior.
sự lan rộng của quảng cáo tác động đến hành vi của người tiêu dùng.
there is a pervasion of misinformation in the news.
có sự lan rộng của thông tin sai lệch trong tin tức.
the pervasion of environmental concerns is growing.
sự lan rộng của những lo ngại về môi trường đang tăng lên.
we must address the pervasion of stereotypes in society.
chúng ta phải giải quyết sự lan rộng của những định kiến trong xã hội.
the pervasion of digital devices is reshaping education.
sự lan rộng của các thiết bị kỹ thuật số đang định hình lại giáo dục.
her influence had a pervasion that reached many people.
di sản của cô ấy có một sự lan tỏa đã tiếp cận nhiều người.
cultural pervasion
sự lan tỏa văn hóa
social pervasion
sự lan tỏa xã hội
pervasion of ideas
sự lan tỏa ý tưởng
pervasion of values
sự lan tỏa các giá trị
pervasion of beliefs
sự lan tỏa niềm tin
pervasion of culture
sự lan tỏa văn hóa
pervasion of information
sự lan tỏa thông tin
pervasion of norms
sự lan tỏa các chuẩn mực
pervasion of trends
sự lan tỏa các xu hướng
pervasion of technology
sự lan tỏa công nghệ
the pervasion of technology in our lives is undeniable.
sự lan rộng của công nghệ trong cuộc sống của chúng ta là không thể phủ nhận.
there is a pervasion of cultural influences in modern art.
có sự lan rộng của các ảnh hưởng văn hóa trong nghệ thuật hiện đại.
the pervasion of social media has changed communication.
sự lan rộng của mạng xã hội đã thay đổi cách giao tiếp.
we noticed the pervasion of new ideas in the discussion.
chúng tôi nhận thấy sự lan rộng của những ý tưởng mới trong cuộc thảo luận.
the pervasion of advertising impacts consumer behavior.
sự lan rộng của quảng cáo tác động đến hành vi của người tiêu dùng.
there is a pervasion of misinformation in the news.
có sự lan rộng của thông tin sai lệch trong tin tức.
the pervasion of environmental concerns is growing.
sự lan rộng của những lo ngại về môi trường đang tăng lên.
we must address the pervasion of stereotypes in society.
chúng ta phải giải quyết sự lan rộng của những định kiến trong xã hội.
the pervasion of digital devices is reshaping education.
sự lan rộng của các thiết bị kỹ thuật số đang định hình lại giáo dục.
her influence had a pervasion that reached many people.
di sản của cô ấy có một sự lan tỏa đã tiếp cận nhiều người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay