perversities

[Mỹ]/[pəˈvɜːsɪtiːz]/
[Anh]/[pərˈvɜːrsɪˌtiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng hoặc trạng thái của việc perverse; hành vi hoặc hành động perverse; Các ví dụ về sự perverse; những lệch lạc so với điều được coi là bình thường hoặc chấp nhận được.

Cụm từ & Cách kết hợp

human perversities

những hành vi lệch lạc của con người

avoid perversities

tránh những hành vi lệch lạc

expose perversities

phơi bày những hành vi lệch lạc

such perversities

những hành vi lệch lạc như vậy

despite perversities

thoát khỏi những hành vi lệch lạc

witness perversities

chứng kiến những hành vi lệch lạc

chronic perversities

những hành vi lệch lạc mãn tính

highlight perversities

nổi bật những hành vi lệch lạc

analyzing perversities

phân tích những hành vi lệch lạc

uncommon perversities

những hành vi lệch lạc không thường gặp

Câu ví dụ

the novel explored the perversities of human nature with unsettling detail.

Tác phẩm đã khám phá những điều perverse trong bản chất con người với chi tiết đáng sợ.

he was fascinated by the perversities of the legal system and its loopholes.

Ông bị thu hút bởi những điều perverse trong hệ thống pháp lý và các kẽ hở của nó.

the film highlighted the perversities of power and the abuse of authority.

Bộ phim làm nổi bật những điều perverse trong quyền lực và sự lạm dụng quyền lực.

she found a dark humor in the perversities of everyday life.

Cô tìm thấy một sự hài hước tối tăm trong những điều perverse của cuộc sống hàng ngày.

the artist sought to expose the perversities of societal norms through his work.

Nghệ sĩ muốn phơi bày những điều perverse trong chuẩn mực xã hội thông qua tác phẩm của mình.

the investigation uncovered several perversities within the organization's structure.

Điều tra đã phát hiện ra nhiều điều perverse trong cấu trúc của tổ chức.

he was shocked by the perversities he witnessed during his travels abroad.

Ông đã sốc bởi những điều perverse mà ông chứng kiến trong chuyến đi nước ngoài của mình.

the play delved into the psychological perversities of the main character.

Buổi diễn đã đi sâu vào những điều perverse tâm lý của nhân vật chính.

the report detailed the perversities of the financial market and its manipulation.

Báo cáo chi tiết về những điều perverse trong thị trường tài chính và sự thao túng của nó.

despite the challenges, they continued to study the perversities of the disease.

Dù có những thách thức, họ vẫn tiếp tục nghiên cứu những điều perverse của căn bệnh.

the author used satire to expose the perversities of political ambition.

Tác giả đã sử dụng sự trào phúng để phơi bày những điều perverse trong tham vọng chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay