pesach

[Mỹ]/ˈpeɪsɑːx/
[Anh]/ˈpeɪsɑk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lễ hội Do Thái tưởng niệm cuộc Xuất Hành từ Ai Cập; cũng được biết đến là Lễ Vượt Qua; Lễ Vượt Qua trong truyền thống Do Thái
Các dạng của từ
số nhiềupesaches

Cụm từ & Cách kết hợp

pesach seder

bữa tối pesach

pesach meal

bữa ăn pesach

pesach holiday

ngày lễ pesach

pesach matzah

bánh matzah pesach

pesach traditions

truyền thống pesach

pesach story

câu chuyện pesach

pesach blessings

lời chúc pesach

pesach customs

tục lệ pesach

pesach observance

thực hành pesach

pesach preparation

chuẩn bị pesach

Câu ví dụ

pesach is a significant jewish holiday.

Pesach là một ngày lễ Do Thái quan trọng.

during pesach, families gather for a seder meal.

Trong dịp Pesach, các gia đình tụ họp để ăn bữa ăn seder.

many people prepare special foods for pesach.

Nhiều người chuẩn bị những món ăn đặc biệt cho Pesach.

pesach commemorates the exodus from egypt.

Pesach kỷ niệm sự ra khỏi Ai Cập.

children often participate in the pesach traditions.

Trẻ em thường xuyên tham gia vào các truyền thống Pesach.

reading the haggadah is an important part of pesach.

Đọc haggadah là một phần quan trọng của Pesach.

many songs are sung during the pesach seder.

Nhiều bài hát được hát trong bữa ăn seder Pesach.

pesach lasts for eight days in some traditions.

Pesach kéo dài tám ngày trong một số truyền thống.

it is customary to clean the house for pesach.

Thường lệ là phải dọn dẹp nhà cửa cho Pesach.

many families tell the story of pesach to their children.

Nhiều gia đình kể câu chuyện về Pesach cho con cái của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay