phenetics analysis
phân tích di truyền hình thái
phenetics classification
phân loại di truyền hình thái
phenetics approach
cách tiếp cận di truyền hình thái
phenetics data
dữ liệu di truyền hình thái
phenetics method
phương pháp di truyền hình thái
phenetics research
nghiên cứu di truyền hình thái
phenetics system
hệ thống di truyền hình thái
phenetics theory
thuyết di truyền hình thái
phenetics model
mô hình di truyền hình thái
phenetics framework
khung di truyền hình thái
phenetics is a branch of biology that classifies organisms based on observable traits.
Di truyền là một nhánh của sinh học phân loại các sinh vật dựa trên các đặc điểm quan sát được.
many scientists use phenetics to study evolutionary relationships.
Nhiều nhà khoa học sử dụng di truyền để nghiên cứu các mối quan hệ tiến hóa.
phenetics focuses on the physical characteristics of organisms.
Di truyền tập trung vào các đặc điểm thể chất của sinh vật.
understanding phenetics can help in identifying species.
Hiểu về di truyền có thể giúp xác định các loài.
phenetics relies heavily on morphological data.
Di truyền phụ thuộc nhiều vào dữ liệu hình thái.
critics argue that phenetics oversimplifies complex biological relationships.
Các nhà phê bình cho rằng di truyền đơn giản hóa các mối quan hệ sinh học phức tạp.
phenetics can be contrasted with cladistics in taxonomy.
Di truyền có thể được so sánh với phân loại học trong phân loại học.
the study of phenetics has evolved with advances in technology.
Nghiên cứu về di truyền đã phát triển cùng với sự tiến bộ của công nghệ.
phenetics emphasizes the importance of observable traits over genetic data.
Di truyền nhấn mạnh tầm quan trọng của các đặc điểm quan sát được hơn dữ liệu di truyền.
researchers in phenetics often create detailed taxonomic keys.
Các nhà nghiên cứu trong di truyền thường tạo ra các khóa phân loại chi tiết.
phenetics analysis
phân tích di truyền hình thái
phenetics classification
phân loại di truyền hình thái
phenetics approach
cách tiếp cận di truyền hình thái
phenetics data
dữ liệu di truyền hình thái
phenetics method
phương pháp di truyền hình thái
phenetics research
nghiên cứu di truyền hình thái
phenetics system
hệ thống di truyền hình thái
phenetics theory
thuyết di truyền hình thái
phenetics model
mô hình di truyền hình thái
phenetics framework
khung di truyền hình thái
phenetics is a branch of biology that classifies organisms based on observable traits.
Di truyền là một nhánh của sinh học phân loại các sinh vật dựa trên các đặc điểm quan sát được.
many scientists use phenetics to study evolutionary relationships.
Nhiều nhà khoa học sử dụng di truyền để nghiên cứu các mối quan hệ tiến hóa.
phenetics focuses on the physical characteristics of organisms.
Di truyền tập trung vào các đặc điểm thể chất của sinh vật.
understanding phenetics can help in identifying species.
Hiểu về di truyền có thể giúp xác định các loài.
phenetics relies heavily on morphological data.
Di truyền phụ thuộc nhiều vào dữ liệu hình thái.
critics argue that phenetics oversimplifies complex biological relationships.
Các nhà phê bình cho rằng di truyền đơn giản hóa các mối quan hệ sinh học phức tạp.
phenetics can be contrasted with cladistics in taxonomy.
Di truyền có thể được so sánh với phân loại học trong phân loại học.
the study of phenetics has evolved with advances in technology.
Nghiên cứu về di truyền đã phát triển cùng với sự tiến bộ của công nghệ.
phenetics emphasizes the importance of observable traits over genetic data.
Di truyền nhấn mạnh tầm quan trọng của các đặc điểm quan sát được hơn dữ liệu di truyền.
researchers in phenetics often create detailed taxonomic keys.
Các nhà nghiên cứu trong di truyền thường tạo ra các khóa phân loại chi tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay