social phenomenologies
các hiện tượng học xã hội
existential phenomenologies
các hiện tượng học về sự tồn tại
cultural phenomenologies
các hiện tượng học văn hóa
psychological phenomenologies
các hiện tượng học tâm lý
embodied phenomenologies
các hiện tượng học về thể hiện
phenomenologies of perception
các hiện tượng học về nhận thức
visual phenomenologies
các hiện tượng học thị giác
phenomenologies of experience
các hiện tượng học về kinh nghiệm
phenomenologies of time
các hiện tượng học về thời gian
phenomenologies of space
các hiện tượng học về không gian
different cultures have unique phenomenologies of time.
các nền văn hóa khác nhau có những hiện tượng học về thời gian độc đáo.
the study of phenomenologies can reveal deep insights into human experience.
nghiên cứu về hiện tượng học có thể tiết lộ những hiểu biết sâu sắc về trải nghiệm của con người.
phenomenologies of perception vary from person to person.
hiện tượng học về nhận thức khác nhau từ người này sang người khác.
researchers explore the phenomenologies of mental health conditions.
các nhà nghiên cứu khám phá hiện tượng học về các tình trạng sức khỏe tâm thần.
art often reflects the phenomenologies of its time.
nghệ thuật thường phản ánh hiện tượng học của thời đại.
understanding phenomenologies can enhance empathy in therapy.
hiểu hiện tượng học có thể tăng cường sự đồng cảm trong trị liệu.
different phenomenologies shape our understanding of reality.
những hiện tượng học khác nhau định hình cách chúng ta hiểu về thực tế.
the phenomenologies of joy and sorrow are interconnected.
hiện tượng học về niềm vui và nỗi buồn có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.
phenomenologies help us comprehend subjective experiences.
hiện tượng học giúp chúng ta hiểu được những trải nghiệm chủ quan.
philosophers debate the phenomenologies of consciousness.
các nhà triết học tranh luận về hiện tượng học về ý thức.
social phenomenologies
các hiện tượng học xã hội
existential phenomenologies
các hiện tượng học về sự tồn tại
cultural phenomenologies
các hiện tượng học văn hóa
psychological phenomenologies
các hiện tượng học tâm lý
embodied phenomenologies
các hiện tượng học về thể hiện
phenomenologies of perception
các hiện tượng học về nhận thức
visual phenomenologies
các hiện tượng học thị giác
phenomenologies of experience
các hiện tượng học về kinh nghiệm
phenomenologies of time
các hiện tượng học về thời gian
phenomenologies of space
các hiện tượng học về không gian
different cultures have unique phenomenologies of time.
các nền văn hóa khác nhau có những hiện tượng học về thời gian độc đáo.
the study of phenomenologies can reveal deep insights into human experience.
nghiên cứu về hiện tượng học có thể tiết lộ những hiểu biết sâu sắc về trải nghiệm của con người.
phenomenologies of perception vary from person to person.
hiện tượng học về nhận thức khác nhau từ người này sang người khác.
researchers explore the phenomenologies of mental health conditions.
các nhà nghiên cứu khám phá hiện tượng học về các tình trạng sức khỏe tâm thần.
art often reflects the phenomenologies of its time.
nghệ thuật thường phản ánh hiện tượng học của thời đại.
understanding phenomenologies can enhance empathy in therapy.
hiểu hiện tượng học có thể tăng cường sự đồng cảm trong trị liệu.
different phenomenologies shape our understanding of reality.
những hiện tượng học khác nhau định hình cách chúng ta hiểu về thực tế.
the phenomenologies of joy and sorrow are interconnected.
hiện tượng học về niềm vui và nỗi buồn có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.
phenomenologies help us comprehend subjective experiences.
hiện tượng học giúp chúng ta hiểu được những trải nghiệm chủ quan.
philosophers debate the phenomenologies of consciousness.
các nhà triết học tranh luận về hiện tượng học về ý thức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay