philhellenist

[Mỹ]/ˌfɪl.həˈlɛn.ɪst/
[Anh]/ˌfɪl.həˈhɛl.ɪst/

Dịch

n. một người yêu thích hoặc ủng hộ Hy Lạp
Word Forms
số nhiềuphilhellenists

Cụm từ & Cách kết hợp

philhellenist movement

phong trào philhellenist

philhellenist society

xã hội philhellenist

philhellenist ideals

tư tưởng philhellenist

philhellenist influence

ảnh hưởng của phong trào philhellenist

philhellenist literature

văn học philhellenist

philhellenist culture

văn hóa philhellenist

philhellenist art

nghệ thuật philhellenist

philhellenist philosophy

triết học philhellenist

philhellenist figures

các nhân vật philhellenist

philhellenist history

lịch sử philhellenist

Câu ví dụ

as a philhellenist, she dedicated her life to studying ancient greek culture.

Với tư cách là một người yêu thích Hy Lạp cổ đại, bà đã dành cả cuộc đời để nghiên cứu văn hóa Hy Lạp cổ đại.

the philhellenist movement gained popularity during the 19th century.

Phong trào philhellenism đã trở nên phổ biến trong thế kỷ 19.

many philhellenists traveled to greece to experience its rich history.

Nhiều người yêu thích Hy Lạp cổ đại đã đến Hy Lạp để trải nghiệm lịch sử phong phú của nó.

he considers himself a philhellenist because of his love for greek philosophy.

Anh tự nhận mình là một người yêu thích Hy Lạp cổ đại vì tình yêu với triết học Hy Lạp.

the philhellenist's library was filled with ancient greek texts.

Thư viện của người yêu thích Hy Lạp cổ đại tràn ngập các văn bản Hy Lạp cổ đại.

her philhellenist perspective influenced her artwork significantly.

Quan điểm philhellenism của cô ấy đã ảnh hưởng đáng kể đến tác phẩm nghệ thuật của cô ấy.

philhellenists often advocate for the preservation of greek heritage.

Những người yêu thích Hy Lạp cổ đại thường ủng hộ việc bảo tồn di sản Hy Lạp.

the philhellenist community organizes events to celebrate greek culture.

Cộng đồng philhellenism tổ chức các sự kiện để tôn vinh văn hóa Hy Lạp.

being a philhellenist, he often attends lectures on greek history.

Là một người yêu thích Hy Lạp cổ đại, anh thường xuyên tham dự các bài giảng về lịch sử Hy Lạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay