philippics

[Mỹ]/[ˈfɪlɪpɪks]/
[Anh]/[ˈfɪlɪpɪks]/

Dịch

n. những bài diễn thuyết hoặc văn bản nhiệt tình, thường xuyên tấn công chính phủ hoặc các tổ chức khác; Một cuộc tấn công cay đắng và khắc nghiệt, đặc biệt là trong văn bản hoặc diễn văn.

Cụm từ & Cách kết hợp

launching philippics

Vietnamese_translation

delivered philippics

Vietnamese_translation

writing philippics

Vietnamese_translation

ferocious philippics

Vietnamese_translation

bitter philippics

Vietnamese_translation

verbal philippics

Vietnamese_translation

launch philippics

Vietnamese_translation

powerful philippics

Vietnamese_translation

unleashing philippics

Vietnamese_translation

composed philippics

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the politician launched a series of scathing philippics against his opponents.

Nhà chính trị đã phát động một loạt các philippic sắc bén chống lại đối thủ của mình.

his philippics, though passionate, lacked concrete policy proposals.

Những philippic của ông, dù nhiệt tình, nhưng thiếu các đề xuất chính sách cụ thể.

she delivered a blistering philippic on the failings of the education system.

Cô ấy đã đưa ra một philippic gay gắt về những thiếu sót của hệ thống giáo dục.

the newspaper published a philippic against corporate greed.

Tờ báo đã đăng tải một philippic chống lại sự tham lam của doanh nghiệp.

his philippics often bordered on personal attacks and were deemed unprofessional.

Những philippic của ông thường gần với các cuộc tấn công cá nhân và bị coi là thiếu chuyên nghiệp.

the speech concluded with a powerful philippic against social injustice.

Bài phát biểu kết thúc bằng một philippic mạnh mẽ chống lại sự bất công xã hội.

the author's philippics in the essay were directed at the government's inaction.

Những philippic của tác giả trong bài tiểu luận nhắm vào sự inaction của chính phủ.

despite the philippics, the audience remained largely indifferent.

Bất chấp những philippic, khán giả vẫn phần lớn thờ ơ.

he was known for his fiery philippics during parliamentary debates.

Ông được biết đến với những philippic sôi nổi trong các cuộc tranh luận nghị viện.

the editor encouraged a more reasoned approach than the usual philippics.

Tổng biên tập khuyến khích một cách tiếp cận lý trí hơn so với những philippic thông thường.

the journalist's philippics exposed corruption within the organization.

Những philippic của nhà báo đã phơi bày sự tham nhũng trong tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay