philophobia

[Mỹ]/[ˌfɪləˈfoʊbiə]/
[Anh]/[ˌfɪləˈfoʊbiə]/

Dịch

n. Sợ yêu đương hoặc cam kết; Sợ hãi các mối quan hệ tình cảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

experiencing philophobia

đang trải qua bệnh sợ yêu

philophobia symptoms

triệu chứng bệnh sợ yêu

overcoming philophobia

phá vỡ bệnh sợ yêu

diagnosing philophobia

chẩn đoán bệnh sợ yêu

severe philophobia

bệnh sợ yêu nặng

fear philophobia

sợ bệnh sợ yêu

with philophobia

với bệnh sợ yêu

treating philophobia

điều trị bệnh sợ yêu

avoiding relationships (due to philophobia)

tránh xa các mối quan hệ (do bệnh sợ yêu)

philophobia test

kiểm tra bệnh sợ yêu

Câu ví dụ

she suffers from philophobia and avoids romantic relationships entirely.

Cô ấy bị mắc chứng philophobia và hoàn toàn tránh xa các mối quan hệ tình cảm.

his philophobia stems from a painful experience in his past.

Chứng philophobia của anh ấy bắt nguồn từ một trải nghiệm đau thương trong quá khứ.

the therapist suggested exploring the roots of his philophobia.

Nhà trị liệu đã gợi ý khám phá nguyên nhân gốc rễ của chứng philophobia của anh ấy.

philophobia can significantly impact a person's social life.

Philophobia có thể ảnh hưởng đáng kể đến đời sống xã hội của một người.

understanding philophobia is crucial for providing effective support.

Hiểu về philophobia là rất quan trọng để cung cấp sự hỗ trợ hiệu quả.

she bravely sought help to overcome her debilitating philophobia.

Cô ấy dũng cảm tìm kiếm sự giúp đỡ để vượt qua chứng philophobia tàn khốc của mình.

the fear associated with philophobia can be incredibly isolating.

Nỗi sợ liên quan đến philophobia có thể rất cô lập.

he recognized his philophobia and wanted to address it.

Anh ấy nhận ra chứng philophobia của mình và muốn giải quyết nó.

philophobia is a complex psychological condition with varied causes.

Philophobia là một tình trạng tâm lý phức tạp với nhiều nguyên nhân khác nhau.

many people with philophobia struggle with intimacy and trust.

Rất nhiều người mắc philophobia gặp khó khăn trong việc xây dựng sự thân mật và lòng tin.

the study examined the prevalence of philophobia in young adults.

Nghiên cứu đã xem xét tỷ lệ phổ biến của philophobia ở người trẻ tuổi.

despite her philophobia, she longed for companionship.

Mặc dù mắc philophobia, cô ấy vẫn khao khát tình bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay