phy

[Mỹ]/fɪzɪkəl leɪə/
[Anh]/fɪzɪkəl leɪər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Tầng Vật lý; Giao thức Tầng Vật lý.
Các dạng của từ
số nhiềuphys

Cụm từ & Cách kết hợp

physical therapy

điều trị vật lý

photography equipment

thiết bị chụp ảnh

pathophysiology study

nghiên cứu bệnh lý sinh lý

physically demanding

yêu cầu thể chất cao

physician's office

văn phòng bác sĩ

philosophy book

sách triết học

physically fit

thể chất tốt

physically challenged

mắc phải khuyết tật thể chất

Câu ví dụ

the physicist studied the strange phenomenon with great care.

Nhà vật lý đã nghiên cứu hiện tượng kỳ lạ này một cách cẩn thận.

my nephew is fascinated by mythology and ancient civilizations.

Chú tôi rất mê say với thần thoại và các nền văn minh cổ đại.

the company's philosophy emphasizes customer satisfaction above all else.

Tầm nhìn của công ty nhấn mạnh sự hài lòng của khách hàng là trên hết.

he has a strong empathy for those facing difficult challenges.

Anh ấy có lòng trắc ẩn mạnh mẽ dành cho những người đang đối mặt với những thử thách khó khăn.

the psychologist offered valuable insights into the patient's behavior.

Nhà tâm lý học đã cung cấp những hiểu biết quý giá về hành vi của bệnh nhân.

the symphony hall's acoustics were phenomenal, enhancing the performance.

Âm thanh trong nhà hát giao hưởng là tuyệt vời, làm tăng thêm phần trình diễn.

she displayed a deep sympathy for the victims of the disaster.

Cô ấy thể hiện sự đồng cảm sâu sắc với các nạn nhân của thảm họa.

the pathophysiology of the disease was complex and difficult to understand.

Phát sinh bệnh lý của căn bệnh này rất phức tạp và khó hiểu.

the anthropologist researched the tribe's unique cultural mythology.

Nhà nhân học đã nghiên cứu thần thoại văn hóa độc đáo của bộ lạc.

the company's corporate philosophy is to provide quality products.

Tầm nhìn doanh nghiệp của công ty là cung cấp các sản phẩm chất lượng.

the physician recommended a new medication for the patient's condition.

Bác sĩ đã đề xuất một loại thuốc mới cho tình trạng của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay