pianos

[Mỹ]/ˈpiːænəʊz/
[Anh]/ˈpiːænɔːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của piano

Cụm từ & Cách kết hợp

grand pianos

đàn piano đại

digital pianos

đàn piano điện tử

upright pianos

đàn piano điện

baby pianos

đàn piano nhỏ

used pianos

đàn piano đã qua sử dụng

silent pianos

đàn piano không tiếng

antique pianos

đàn piano cổ

concert pianos

đàn piano hòa nhạc

electric pianos

đàn piano điện

practice pianos

đàn piano luyện tập

Câu ví dụ

she plays several pianos in the music hall.

Cô ấy chơi nhiều cây đàn piano trong phòng hòa nhạc.

many pianos were donated to the school.

Nhiều cây đàn piano đã được quyên góp cho trường học.

he enjoys tuning pianos for a living.

Anh ấy thích lên dây đàn piano để kiếm sống.

they sell both digital and acoustic pianos.

Họ bán cả đàn piano điện và đàn piano cơ.

she has a collection of antique pianos.

Cô ấy có một bộ sưu tập đàn piano cổ.

learning to play pianos can be challenging.

Học chơi đàn piano có thể là một thử thách.

pianos are often used in classical music.

Đàn piano thường được sử dụng trong âm nhạc cổ điển.

he practices on different pianos every week.

Anh ấy luyện tập trên những cây đàn piano khác nhau mỗi tuần.

there are many styles of pianos available.

Có rất nhiều kiểu đàn piano khác nhau.

she dreams of owning several grand pianos.

Cô ấy mơ ước sở hữu nhiều cây đàn piano grand.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay