picquets

[Mỹ]/ˈpɪkeɪz/
[Anh]/ˈpɪkeɪz/

Dịch

n. người canh giữ; người canh gác; hàng rào (lực lượng quân sự)

Cụm từ & Cách kết hợp

post picquets

Việt Nam dịch thuật

throw out picquets

Việt Nam dịch thuật

advance picquets

Việt Nam dịch thuật

picquet guard

Việt Nam dịch thuật

strengthen the picquets

Việt Nam dịch thuật

relieve the picquets

Việt Nam dịch thuật

line of picquets

Việt Nam dịch thuật

picquet duty

Việt Nam dịch thuật

picquet station

Việt Nam dịch thuật

withdraw picquets

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the gardener planted picquets along the garden border.

Hoa viên đã trồng các cọc gỗ dọc theo mép vườn.

children played with colorful picquets in the backyard.

Trẻ em chơi đùa với những cọc gỗ màu sắc ở sân sau.

the farmer secured the fence with wooden picquets.

Nông dân đã cắm các cọc gỗ để cố định hàng rào.

we set up camp picquets to mark our territory.

Chúng tôi cắm các cọc gỗ để đánh dấu lãnh thổ của mình.

the artist used picquets as part of her sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng các cọc gỗ làm một phần của tác phẩm điêu khắc của bà.

picquets lined the path leading to the mansion.

Các cọc gỗ được dựng dọc theo con đường dẫn đến dinh thự.

small picquets held the canvas tent in place.

Các cọc gỗ nhỏ giữ cố định lều vải.

the decorator arranged decorative picquets on the wall.

Người trang trí đã sắp xếp các cọc gỗ trang trí trên tường.

vintage picquets were found in the antique shop.

Các cọc gỗ cổ điển được tìm thấy trong cửa hàng đồ cổ.

picquets can be easily pushed into soft soil.

Các cọc gỗ có thể dễ dàng cắm vào đất mềm.

the historical site features original iron picquets.

Di tích lịch sử có các cọc sắt nguyên bản.

we replaced the broken picquets with new ones.

Chúng tôi đã thay thế các cọc gỗ bị hỏng bằng những cọc mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay