piggishnesses

[Mỹ]/ˈpɪɡɪʃnəsɪz/
[Anh]/ˈpɪɡɪʃnəsɪz/

Dịch

n. số nhiều của piggishness; các đặc điểm của sự tham lam, bẩn thỉu hoặc cứng đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

utter piggishness

độ vô luân

sheer piggishness

độ vô luân tột độ

his piggishness

độ vô luân của anh ấy

her piggishness

độ vô luân của cô ấy

their piggishness

độ vô luân của họ

such piggishness

độ vô luân như vậy

excessive piggishness

độ vô luân quá mức

pure piggishness

độ vô luân tinh khiết

typical piggishness

độ vô luân điển hình

Câu ví dụ

he was known for his piggishnesses in matters of food and money.

Ông ta nổi tiếng với sự tham lam về mặt ăn uống và tiền bạc.

the piggishnesses displayed by the committee frustrated the community.

Sự tham lam được thể hiện bởi ủy ban đã làm thất vọng cộng đồng.

overcoming one's piggishnesses is essential for personal growth.

Chống lại sự tham lam của mình là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

she criticized the piggishnesses that pervaded the corporate culture.

Cô ấy chỉ trích sự tham lam lan rộng trong văn hóa doanh nghiệp.

the novel explores the protagonist's piggishnesses and their consequences.

Truyện khám phá sự tham lam của nhân vật chính và hậu quả của nó.

his piggishnesses often led to conflicts with his friends.

Sự tham lam của ông thường dẫn đến xung đột với bạn bè.

the manager's piggishnesses caused a drop in team morale.

Sự tham lam của quản lý đã gây ra sự giảm sút tinh thần trong đội nhóm.

we must confront the piggishnesses that hinder social progress.

Chúng ta phải đối mặt với sự tham lam cản trở tiến bộ xã hội.

the film portrays the piggishnesses of a dictator with stark realism.

Bộ phim miêu tả sự tham lam của một nhà độc tài một cách chân thực.

despite his good intentions, his piggishnesses undermined his plans.

Dù có ý định tốt, sự tham lam của ông đã làm suy yếu kế hoạch của ông.

the book examines the historical piggishnesses of colonial powers.

Sách này xem xét sự tham lam lịch sử của các cường quốc thực dân.

their collective piggishnesses resulted in an unjust distribution of resources.

Sự tham lam tập thể của họ đã dẫn đến sự phân phối tài nguyên bất công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay