piggybacked ride
xe đi nhờ
piggybacked on
xếp chồng lên
piggybacked service
dịch vụ đi nhờ
piggybacked project
dự án đi nhờ
piggybacked benefits
lợi ích đi nhờ
piggybacked approach
phương pháp đi nhờ
piggybacked strategy
chiến lược đi nhờ
piggybacked technology
công nghệ đi nhờ
piggybacked funding
kinh phí đi nhờ
piggybacked idea
ý tưởng đi nhờ
she piggybacked on his success to launch her own career.
Cô ấy đã dựa vào thành công của anh ấy để khởi động sự nghiệp của riêng mình.
the new app piggybacked on existing technologies to enhance user experience.
Ứng dụng mới đã tận dụng các công nghệ hiện có để nâng cao trải nghiệm người dùng.
they piggybacked their marketing campaign on the popular event.
Họ đã dựa vào sự kiện phổ biến để thực hiện chiến dịch quảng bá của mình.
the child piggybacked on his father's shoulders during the hike.
Đứa trẻ đã cưỡi trên vai bố trong suốt chuyến đi bộ đường dài.
she piggybacked her ideas onto the project proposal.
Cô ấy đã đưa những ý tưởng của mình vào đề xuất dự án.
the company piggybacked on social media trends to increase visibility.
Công ty đã tận dụng các xu hướng truyền thông xã hội để tăng khả năng hiển thị.
he piggybacked on the group's efforts to complete the task.
Anh ấy đã dựa vào nỗ lực của nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
the new policy piggybacked on previous regulations.
Quy định mới đã dựa trên các quy định trước đây.
they piggybacked on the charity event to raise funds.
Họ đã dựa vào sự kiện từ thiện để gây quỹ.
the startup piggybacked on established brands for credibility.
Công ty khởi nghiệp đã dựa vào các thương hiệu đã thành lập để có được sự tin cậy.
piggybacked ride
xe đi nhờ
piggybacked on
xếp chồng lên
piggybacked service
dịch vụ đi nhờ
piggybacked project
dự án đi nhờ
piggybacked benefits
lợi ích đi nhờ
piggybacked approach
phương pháp đi nhờ
piggybacked strategy
chiến lược đi nhờ
piggybacked technology
công nghệ đi nhờ
piggybacked funding
kinh phí đi nhờ
piggybacked idea
ý tưởng đi nhờ
she piggybacked on his success to launch her own career.
Cô ấy đã dựa vào thành công của anh ấy để khởi động sự nghiệp của riêng mình.
the new app piggybacked on existing technologies to enhance user experience.
Ứng dụng mới đã tận dụng các công nghệ hiện có để nâng cao trải nghiệm người dùng.
they piggybacked their marketing campaign on the popular event.
Họ đã dựa vào sự kiện phổ biến để thực hiện chiến dịch quảng bá của mình.
the child piggybacked on his father's shoulders during the hike.
Đứa trẻ đã cưỡi trên vai bố trong suốt chuyến đi bộ đường dài.
she piggybacked her ideas onto the project proposal.
Cô ấy đã đưa những ý tưởng của mình vào đề xuất dự án.
the company piggybacked on social media trends to increase visibility.
Công ty đã tận dụng các xu hướng truyền thông xã hội để tăng khả năng hiển thị.
he piggybacked on the group's efforts to complete the task.
Anh ấy đã dựa vào nỗ lực của nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
the new policy piggybacked on previous regulations.
Quy định mới đã dựa trên các quy định trước đây.
they piggybacked on the charity event to raise funds.
Họ đã dựa vào sự kiện từ thiện để gây quỹ.
the startup piggybacked on established brands for credibility.
Công ty khởi nghiệp đã dựa vào các thương hiệu đã thành lập để có được sự tin cậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay