piking

[Mỹ]/paɪk/
[Anh]/paɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá nước ngọt ăn thịt có thân dài với thân hình mảnh mai và hàm dài (trước đây được lính sử dụng như một vũ khí)

Cụm từ & Cách kết hợp

pike fish

cá nhím

pike position

tư thế nhím

pike push-up

chống đẩy nhím

Câu ví dụ

He caught a huge pike while fishing in the lake.

Anh ta đã bắt được một con cá pike lớn khi đang câu cá ở hồ.

The hiker climbed the steep pike to reach the summit.

Người đi bộ đường dài đã leo lên con đồi dốc cao để đến đỉnh.

The knight wielded his pike in battle.

Hiệp sĩ đã vung kiếm pike của mình trong trận chiến.

She stabbed the pike into the ground to mark the spot.

Cô ấy đâm cây pike xuống đất để đánh dấu vị trí.

The soldiers formed a phalanx with their pikes raised.

Các binh lính đã hình thành đội hình phalanx với những cây pike giơ lên.

The pike is known for its sharp teeth and aggressive nature.

Cá pike nổi tiếng với những chiếc răng sắc nhọn và tính cách hung dữ.

The fisherman used a lure to attract the pike.

Người câu cá đã sử dụng một mồi nhử để thu hút cá pike.

She skillfully filleted the pike for dinner.

Cô ấy khéo léo lọc cá pike để ăn tối.

The pike population in the river has been declining due to pollution.

Dân số cá pike trong sông đang suy giảm do ô nhiễm.

The pike lunged at the bait and was hooked.

Con cá pike lao vào mồi và bị câu.

Ví dụ thực tế

Griffin wants your head on a pike.

Griffin muốn đầu ngươi trên một cây cọc.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

New assignment came down the pike.

Nhiệm vụ mới đến từ phía trước.

Nguồn: Hidden Figures Original Soundtrack

And so her, Yurchenko double pike was very impressive.

Và động tác Yurchenko double pike của cô ấy rất ấn tượng.

Nguồn: Connection Magazine

Vander uses his sword and shield to protect comrades carrying pikes, spears and bows.

Vander sử dụng kiếm và khiên để bảo vệ đồng đội mang theo cọc, giáo và cung tên.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

I wasn't scared until I thought they were going to rip open our boat with pikes.

Tôi không sợ cho đến khi tôi nghĩ họ sẽ xé toạc thuyền của chúng tôi bằng những chiếc cọc.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

And there is more environmental legislation coming up the pike. We will keep an eye on it.

Và có thêm các biện pháp lập pháp về môi trường sắp được đưa ra. Chúng tôi sẽ theo dõi nó.

Nguồn: PBS Interview Social Series

She knew that college was coming down the pike for me, but, you know, there was no college fund.

Cô ấy biết rằng đại học sẽ đến với tôi trong tương lai, nhưng, bạn biết đấy, không có quỹ đại học.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Workers use tools such as saws and ice pikes to cut 200 tons of ice in a normal winter.

Người lao động sử dụng các công cụ như cưa và cọc băng để cắt 200 tấn băng trong một mùa đông bình thường.

Nguồn: VOA Special English: World

" What a mercy that was not a pike" !

"- Thật may mắn khi đó không phải là một cây cọc!"

Nguồn: Peter Rabbit and His Friends (Part 1)

Come on, dude. Hit the pike.

Nào, bạn kia. Đi theo đường cao tốc.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay