pinus

[Mỹ]/[ˈpɪnəs]/
[Anh]/[ˈpɪnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thông; chi cây thông; một chất nhựa được chiết từ cây thông
adj. của hoặc liên quan đến cây thông
Các dạng của từ
số nhiềupinuss

Cụm từ & Cách kết hợp

pinus strobus

Vietnamese_translation

pinus resinosa

Vietnamese_translation

pinus sylvestris

Vietnamese_translation

pinus nigra

Vietnamese_translation

pinus pinea

Vietnamese_translation

pinus seeds

Vietnamese_translation

pinus needles

Vietnamese_translation

pinus bark

Vietnamese_translation

pinus growth

Vietnamese_translation

pinus forests

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the pinus strobus, also known as eastern white pine, is a majestic tree.

Giá treo tường pinus strobus, còn được gọi là thông trắng phương Đông, là một loại cây hùng vĩ.

we identified several pinus species during our hike in the mountains.

Chúng tôi đã xác định được một số loài pinus trong chuyến đi bộ qua núi của mình.

the pinus resinosa's bark is thick and reddish-brown.

Vỏ của pinus resinosa dày và có màu nâu đỏ.

pinus sylvestris, or scots pine, thrives in sandy soils.

Pinus sylvestris, còn gọi là thông Scots, phát triển tốt trên các loại đất cát.

the forest floor was covered in pinus needles.

Nền rừng được phủ đầy các lá thông.

we studied the growth patterns of different pinus varieties.

Chúng tôi đã nghiên cứu các mô hình phát triển của các giống pinus khác nhau.

the pinus seeds were collected for reforestation efforts.

Hạt của pinus được thu hoạch để phục vụ các nỗ lực trồng rừng lại.

pinus contorta, or lodgepole pine, is commonly used for lumber.

Pinus contorta, còn được gọi là thông lodgepole, thường được sử dụng để sản xuất gỗ.

the aroma of pinus essential oil is refreshing and woody.

Mùi hương của tinh dầu pinus rất mát mẻ và mùi gỗ.

we observed a stand of mature pinus trees on the hillside.

Chúng tôi đã quan sát một khu rừng thông trưởng thành trên sườn đồi.

the pinus pollen season can trigger allergies in some people.

Mùa phấn hoa của pinus có thể gây ra các phản ứng dị ứng ở một số người.

pinus banksiana, known as jack pine, is a hardy species.

Pinus banksiana, còn được gọi là thông jack, là một loài cây rất bền bỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay