pipals

[Mỹ]/ˈpiːpəlz/
[Anh]/ˈpipəlz/

Dịch

n.cây đa thiêng (tương đương với peepul); (Pipal) một họ; (Anh, Séc, Serbia) Pipal

Cụm từ & Cách kết hợp

pipals group

nhóm pipals

pipals network

mạng lưới pipals

pipals project

dự án pipals

pipals team

đội ngũ pipals

pipals community

cộng đồng pipals

pipals initiative

sáng kiến pipals

pipals event

sự kiện pipals

pipals forum

diễn đàn pipals

pipals workshop

hội thảo pipals

pipals association

hiệp hội pipals

Câu ví dụ

the pipals in the park provide shade on hot days.

Những cây bồ đề trong công viên cung cấp bóng mát vào những ngày nóng.

pipals are often considered sacred in many cultures.

Cây bồ đề thường được coi là linh thiêng trong nhiều nền văn hóa.

children love climbing the big pipals in their neighborhood.

Trẻ em thích leo lên những cây bồ đề lớn trong khu phố của chúng.

many birds make their nests in the branches of pipals.

Nhiều loài chim làm tổ trên những cành cây bồ đề.

pipals are known for their longevity and resilience.

Cây bồ đề nổi tiếng về tuổi thọ và khả năng phục hồi.

the leaves of pipals are used in traditional medicine.

Lá cây bồ đề được sử dụng trong y học truyền thống.

during summer, the pipals attract many visitors seeking refuge.

Mùa hè, những cây bồ đề thu hút nhiều du khách tìm nơi trú ẩn.

pipals are often associated with enlightenment in buddhism.

Cây bồ đề thường gắn liền với sự giác ngộ trong Phật giáo.

the roots of pipals can be seen sprawling across the ground.

Rễ cây bồ đề có thể được nhìn thấy lan rộng trên mặt đất.

pipals are a common sight in many asian countries.

Cây bồ đề là một cảnh thường thấy ở nhiều quốc gia châu Á.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay