his pitoyable attempt at singing made everyone uncomfortable.
Chuyến trình diễn đáng thương của anh ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
the pitoyable performance received harsh criticism from the audience.
Chiến dịch đáng thương đã nhận được chỉ trích gay gắt từ khán giả.
it was a pitoyable excuse for such a serious mistake.
Đó là một lý do đáng thương cho một sai lầm nghiêm trọng như vậy.
her pitoyable excuse for being late was not believable.
Lý do đáng thương của cô ấy về việc đến muộn không thể tin được.
the pitoyable state of the abandoned building shocked the visitors.
Trạng thái đáng thương của tòa nhà bỏ hoang đã làm cho các du khách sốc.
he gave a pitoyable speech that failed to inspire anyone.
Anh ấy đã phát biểu một bài phát biểu đáng thương mà không thể truyền cảm hứng cho bất kỳ ai.
the team's pitoyable defense led to their defeat.
Phòng thủ đáng thương của đội đã dẫn đến thất bại của họ.
it is pitoyable to see homeless people on cold winter nights.
Thật đáng thương khi nhìn thấy những người vô gia cư vào những đêm đông lạnh giá.
his pitoyable attempt to hide the truth was obvious to everyone.
Chuyến thử nghiệm đáng thương của anh ấy để che giấu sự thật là rõ ràng với tất cả mọi người.
the pitoyable weather ruined our vacation plans.
Thời tiết đáng thương đã phá hủy kế hoạch nghỉ mát của chúng tôi.
she made a pitoyable effort to finish the project on time.
Cô ấy đã cố gắng đáng thương để hoàn thành dự án đúng hạn.
his pitoyable appearance after the accident worried his family.
Trạng thái đáng thương của anh ấy sau tai nạn đã làm lo lắng gia đình anh ấy.
his pitoyable attempt at singing made everyone uncomfortable.
Chuyến trình diễn đáng thương của anh ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
the pitoyable performance received harsh criticism from the audience.
Chiến dịch đáng thương đã nhận được chỉ trích gay gắt từ khán giả.
it was a pitoyable excuse for such a serious mistake.
Đó là một lý do đáng thương cho một sai lầm nghiêm trọng như vậy.
her pitoyable excuse for being late was not believable.
Lý do đáng thương của cô ấy về việc đến muộn không thể tin được.
the pitoyable state of the abandoned building shocked the visitors.
Trạng thái đáng thương của tòa nhà bỏ hoang đã làm cho các du khách sốc.
he gave a pitoyable speech that failed to inspire anyone.
Anh ấy đã phát biểu một bài phát biểu đáng thương mà không thể truyền cảm hứng cho bất kỳ ai.
the team's pitoyable defense led to their defeat.
Phòng thủ đáng thương của đội đã dẫn đến thất bại của họ.
it is pitoyable to see homeless people on cold winter nights.
Thật đáng thương khi nhìn thấy những người vô gia cư vào những đêm đông lạnh giá.
his pitoyable attempt to hide the truth was obvious to everyone.
Chuyến thử nghiệm đáng thương của anh ấy để che giấu sự thật là rõ ràng với tất cả mọi người.
the pitoyable weather ruined our vacation plans.
Thời tiết đáng thương đã phá hủy kế hoạch nghỉ mát của chúng tôi.
she made a pitoyable effort to finish the project on time.
Cô ấy đã cố gắng đáng thương để hoàn thành dự án đúng hạn.
his pitoyable appearance after the accident worried his family.
Trạng thái đáng thương của anh ấy sau tai nạn đã làm lo lắng gia đình anh ấy.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now