pizzas

[Mỹ]/ˈpiːtsəz/
[Anh]/ˈpiːzəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Bánh mì phẳng kiểu Ý được phủ với nhiều nguyên liệu khác nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

cheese pizzas

pizza phô mai

pepperoni pizzas

pizza pepperoni

veggie pizzas

pizza rau củ

large pizzas

pizza lớn

thin crust pizzas

pizza đế mỏng

personal pizzas

pizza cá nhân

frozen pizzas

pizza đông lạnh

gourmet pizzas

pizza cao cấp

stuffed pizzas

pizza nhồi

delivery pizzas

pizza giao tận nơi

Câu ví dụ

we ordered three pizzas for the party.

Chúng tôi đã đặt ba chiếc pizza cho bữa tiệc.

do you prefer thin crust or thick crust pizzas?

Bạn thích vỏ mỏng hay vỏ dày?

they serve the best pizzas in town.

Họ phục vụ những chiếc pizza ngon nhất ở thị trấn.

let's make homemade pizzas this weekend.

Hãy làm pizza tự làm vào cuối tuần này nhé.

he loves to experiment with different pizzas.

Anh ấy thích thử nghiệm với những loại pizza khác nhau.

we shared two large pizzas among friends.

Chúng tôi chia sẻ hai chiếc pizza lớn cho bạn bè.

pizza delivery is always a great option for dinner.

Giao pizza luôn là một lựa chọn tuyệt vời cho bữa tối.

she topped her pizzas with extra cheese and vegetables.

Cô ấy thêm nhiều phô mai và rau vào pizza của mình.

there are many toppings to choose from for pizzas.

Có rất nhiều loại nhân để lựa chọn cho pizza.

we celebrated with pizzas and drinks after the game.

Chúng tôi ăn mừng với pizza và đồ uống sau trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay