planenesses are essential
các tính chất phẳng là cần thiết
evaluate planenesses carefully
đánh giá các tính chất phẳng một cách cẩn thận
achieve planenesses quickly
đạt được các tính chất phẳng nhanh chóng
planenesses in design
các tính chất phẳng trong thiết kế
maintain planenesses effectively
duy trì các tính chất phẳng một cách hiệu quả
assess planenesses regularly
đánh giá các tính chất phẳng thường xuyên
planenesses improve quality
các tính chất phẳng cải thiện chất lượng
planenesses and textures
các tính chất phẳng và kết cấu
planenesses affect performance
các tính chất phẳng ảnh hưởng đến hiệu suất
consider planenesses first
cân nhắc các tính chất phẳng trước tiên
the planenesses of the landscape were breathtaking.
tính bằng phẳng của cảnh quan thật ngoạn mục.
we analyzed the planenesses of various surfaces.
chúng tôi đã phân tích tính bằng phẳng của nhiều bề mặt khác nhau.
the planenesses in the design are crucial for stability.
tính bằng phẳng trong thiết kế rất quan trọng cho sự ổn định.
different planenesses can affect the performance of the machine.
các tính bằng phẳng khác nhau có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của máy móc.
she appreciated the planenesses of the fields during her walk.
Cô ấy đánh giá cao tính bằng phẳng của các cánh đồng trong khi đi dạo.
the artist focused on the planenesses in her painting.
Người nghệ sĩ tập trung vào tính bằng phẳng trong bức tranh của cô ấy.
they measured the planenesses to ensure accuracy.
họ đo tính bằng phẳng để đảm bảo độ chính xác.
understanding the planenesses of materials is essential for construction.
Hiểu được tính bằng phẳng của vật liệu là điều cần thiết cho việc xây dựng.
the planenesses of the floor made it easy to install the furniture.
Tính bằng phẳng của sàn nhà giúp việc lắp đặt đồ nội thất trở nên dễ dàng.
we discussed the planenesses of the terrain before the hike.
Chúng tôi đã thảo luận về tính bằng phẳng của địa hình trước khi đi bộ đường dài.
planenesses are essential
các tính chất phẳng là cần thiết
evaluate planenesses carefully
đánh giá các tính chất phẳng một cách cẩn thận
achieve planenesses quickly
đạt được các tính chất phẳng nhanh chóng
planenesses in design
các tính chất phẳng trong thiết kế
maintain planenesses effectively
duy trì các tính chất phẳng một cách hiệu quả
assess planenesses regularly
đánh giá các tính chất phẳng thường xuyên
planenesses improve quality
các tính chất phẳng cải thiện chất lượng
planenesses and textures
các tính chất phẳng và kết cấu
planenesses affect performance
các tính chất phẳng ảnh hưởng đến hiệu suất
consider planenesses first
cân nhắc các tính chất phẳng trước tiên
the planenesses of the landscape were breathtaking.
tính bằng phẳng của cảnh quan thật ngoạn mục.
we analyzed the planenesses of various surfaces.
chúng tôi đã phân tích tính bằng phẳng của nhiều bề mặt khác nhau.
the planenesses in the design are crucial for stability.
tính bằng phẳng trong thiết kế rất quan trọng cho sự ổn định.
different planenesses can affect the performance of the machine.
các tính bằng phẳng khác nhau có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của máy móc.
she appreciated the planenesses of the fields during her walk.
Cô ấy đánh giá cao tính bằng phẳng của các cánh đồng trong khi đi dạo.
the artist focused on the planenesses in her painting.
Người nghệ sĩ tập trung vào tính bằng phẳng trong bức tranh của cô ấy.
they measured the planenesses to ensure accuracy.
họ đo tính bằng phẳng để đảm bảo độ chính xác.
understanding the planenesses of materials is essential for construction.
Hiểu được tính bằng phẳng của vật liệu là điều cần thiết cho việc xây dựng.
the planenesses of the floor made it easy to install the furniture.
Tính bằng phẳng của sàn nhà giúp việc lắp đặt đồ nội thất trở nên dễ dàng.
we discussed the planenesses of the terrain before the hike.
Chúng tôi đã thảo luận về tính bằng phẳng của địa hình trước khi đi bộ đường dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay