planking

[Mỹ]/'plæŋkɪŋ/
[Anh]/'plæŋkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mảnh gỗ
v. đặt xuống một cách mạnh mẽ

Cụm từ & Cách kết hợp

planking challenge

thử thách planking

planking position

tư thế planking

planking exercise

bài tập planking

Câu ví dụ

Nautical The vertical planking between the keel of a vessel and the sternpost, serving as a reinforcement.

Hàng hải. Các tấm ván dọc nằm giữa mạn thuyền và chân lái, có tác dụng gia cường.

Hull is 1/8" pine planking over futtock-built frames, sealed with fiberglass.

Thân tàu được làm từ ván thông dày 1/8", đặt trên các khung được xây dựng theo kiểu futtock, được bảo vệ bằng sợi thủy tinh.

She enjoys planking as a form of exercise.

Cô ấy thích tập planking như một hình thức tập thể dục.

Planking helps strengthen the core muscles.

Planking giúp tăng cường sức mạnh cho các cơ trung tâm.

He holds the record for the longest planking time.

Anh ấy giữ kỷ lục về thời gian planking lâu nhất.

Many people incorporate planking into their daily workout routine.

Nhiều người tích hợp planking vào thói quen tập luyện hàng ngày của họ.

Planking is a popular fitness trend.

Planking là một xu hướng thể hình phổ biến.

She challenged her friends to a planking competition.

Cô ấy đã thách thức bạn bè tham gia một cuộc thi planking.

The plank position requires good balance and strength.

Tư thế plank đòi hỏi sự cân bằng và sức mạnh tốt.

He practices planking to improve his posture.

Anh ấy tập planking để cải thiện tư thế của mình.

Planking can be a challenging but effective workout.

Planking có thể là một bài tập đầy thử thách nhưng hiệu quả.

They added variations to their planking routine to target different muscle groups.

Họ đã thêm các biến thể vào thói quen planking của họ để nhắm mục tiêu các nhóm cơ khác nhau.

Ví dụ thực tế

Yeah, planking. No, I haven't heard of planking.

Yeah, planking. Không, tôi chưa từng nghe về planking.

Nguồn: American English dialogue

I didn't pick up that energy when I was planking you.

Tôi không nhận thấy được năng lượng đó khi tôi đang planking bạn.

Nguồn: Modern Family - Season 07

" They are still sounding the planking and probing the furniture in the hope of finding them."

"Họ vẫn đang nghe thấy tiếng planking và dò dẫm đồ đạc với hy vọng tìm thấy chúng."

Nguồn: The Case of the Green Jade Crown in Sherlock Holmes' Investigations

Planking is like where people, they, they are really stiff like a board.

Planking giống như khi mọi người, họ, họ rất cứng như một tấm ván.

Nguồn: American English dialogue

And she sometimes wondered if he'd ever learn to distinguish between planking and sills.

Và cô ấy đôi khi tự hỏi liệu anh ấy có bao giờ học được cách phân biệt giữa planking và sills.

Nguồn: Gone with the Wind

And this time the crash of the body on the planking outside sounded final.

Và lần này, tiếng va chạm của cơ thể trên sàn planking bên ngoài nghe có vẻ cuối cùng.

Nguồn: 007 Series: Diamonds Are Forever (Part 2)

They had a wider hull, double planking and a solid interior for added stability.

Chúng có thân tàu rộng hơn, planking đôi và nội thất chắc chắn để tăng thêm độ ổn định.

Nguồn: IELTS Reading

He melted into the dark and I went out the dark boards, slipping on fish-slimed planking.

Anh ấy tan vào bóng tối và tôi ra khỏi những tấm ván tối, trượt trên sàn planking trơn nhầy cá.

Nguồn: Goodbye, My Love (Part 2)

George Hood is a former U.S. Marine and for the last 18 months, he's been training to set a new high bar for planking.

George Hood là một cựu quân nhân thủy quân lục chiến của Mỹ và trong suốt 18 tháng qua, anh ấy đã tập luyện để thiết lập một kỷ lục mới cho planking.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

Then he emerged carrying a sawn section of tongue-and-groove planking and laid it down and entered the closet again and emerged with a metal box.

Sau đó, anh ta bước ra mang theo một đoạn planking được cưa từ gỗ ván và đặt nó xuống, rồi lại bước vào tủ quần áo và bước ra với một hộp kim loại.

Nguồn: The Sound and the Fury

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay