plenary

[Mỹ]/ˈpliːnəri/
[Anh]/ˈpliːnəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được tham dự bởi tất cả các thành viên; hoàn chỉnh
n. một cuộc họp sẽ được tham dự bởi tất cả các người tham gia
Word Forms
số nhiềuplenaries

Cụm từ & Cách kết hợp

plenary session

phiên họp toàn thể

plenary meeting

họp toàn thể

plenary debate

thảo luận toàn thể

plenary assembly

hội nghị toàn thể

plenary discussion

thảo luận toàn thể

Câu ví dụ

The committee held a plenary session to discuss the new proposal.

Ban thư ký đã tổ chức một phiên họp toàn thể để thảo luận về đề xuất mới.

The plenary meeting was attended by all the department heads.

Cuộc họp toàn thể có sự tham gia của tất cả trưởng các phòng ban.

The plenary assembly will take place next week.

Đại hội toàn thể sẽ diễn ra vào tuần tới.

The plenary session lasted for several hours.

Phiên họp toàn thể kéo dài trong vài giờ.

The plenary conference addressed key issues facing the industry.

Hội nghị toàn thể đã giải quyết các vấn đề quan trọng mà ngành công nghiệp đang phải đối mặt.

The plenary discussion covered a wide range of topics.

Cuộc thảo luận toàn thể bao gồm một loạt các chủ đề.

The plenary gathering brought together experts from around the world.

Buổi gặp gỡ toàn thể đã mang lại sự hợp tác của các chuyên gia từ khắp nơi trên thế giới.

The plenary session concluded with a series of recommendations.

Phiên họp toàn thể kết thúc bằng một loạt các khuyến nghị.

The plenary symposium focused on the future of renewable energy.

Hội nghị chuyên đề toàn thể tập trung vào tương lai của năng lượng tái tạo.

The plenary panel will consist of industry leaders and experts.

Hội đồng toàn thể sẽ bao gồm các nhà lãnh đạo và chuyên gia trong ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay