the country reached pleno empleo for the first time in decades.
đất nước đã đạt được tình trạng việc làm đầy đủ lần đầu tiên sau nhiều thập kỷ.
the board was given plenos poderes to restructure the company.
hội đồng được trao toàn quyền để tái cấu trúc công ty.
the conference concluded with a sesión plenaria on friday.
hội nghị kết thúc bằng một phiên họp toàn thể vào thứ sáu.
the engine runs at pleno rendimiento day and night.
động cơ hoạt động ở trạng thái hiệu suất cao cả ngày lẫn đêm.
she experienced life in plenitud after retirement.
bà ấy đã trải qua cuộc sống trọn vẹn sau khi nghỉ hưu.
the mayor has plena autoridad to enforce the new laws.
thị trưởng có toàn quyền thực thi các luật mới.
the team achieved plena satisfacción with the project results.
nhóm đã đạt được sự hài lòng trọn vẹn với kết quả dự án.
the parliament exercised pleno poder during the emergency.
quốc hội đã thực thi toàn quyền trong tình trạng khẩn cấp.
the tree was in pleno florecer during the spring.
cây đang trong giai đoạn nở hoa rực rỡ trong mùa xuân.
the student has plena confianza in her abilities.
sinh viên có sự tự tin trọn vẹn vào khả năng của mình.
the company operates at pleno rendimiento to fulfill orders.
công ty hoạt động ở trạng thái hiệu suất cao để đáp ứng các đơn đặt hàng.
the committee held a sesión plenaria to discuss the budget.
ủy ban đã tổ chức một phiên họp toàn thể để thảo luận về ngân sách.
the country reached pleno empleo for the first time in decades.
đất nước đã đạt được tình trạng việc làm đầy đủ lần đầu tiên sau nhiều thập kỷ.
the board was given plenos poderes to restructure the company.
hội đồng được trao toàn quyền để tái cấu trúc công ty.
the conference concluded with a sesión plenaria on friday.
hội nghị kết thúc bằng một phiên họp toàn thể vào thứ sáu.
the engine runs at pleno rendimiento day and night.
động cơ hoạt động ở trạng thái hiệu suất cao cả ngày lẫn đêm.
she experienced life in plenitud after retirement.
bà ấy đã trải qua cuộc sống trọn vẹn sau khi nghỉ hưu.
the mayor has plena autoridad to enforce the new laws.
thị trưởng có toàn quyền thực thi các luật mới.
the team achieved plena satisfacción with the project results.
nhóm đã đạt được sự hài lòng trọn vẹn với kết quả dự án.
the parliament exercised pleno poder during the emergency.
quốc hội đã thực thi toàn quyền trong tình trạng khẩn cấp.
the tree was in pleno florecer during the spring.
cây đang trong giai đoạn nở hoa rực rỡ trong mùa xuân.
the student has plena confianza in her abilities.
sinh viên có sự tự tin trọn vẹn vào khả năng của mình.
the company operates at pleno rendimiento to fulfill orders.
công ty hoạt động ở trạng thái hiệu suất cao để đáp ứng các đơn đặt hàng.
the committee held a sesión plenaria to discuss the budget.
ủy ban đã tổ chức một phiên họp toàn thể để thảo luận về ngân sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay