plexiglas

[Mỹ]/ˈplɛksɪɡlæs/
[Anh]/ˈplɛksɪˌɡlæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại nhựa trong suốt thường được sử dụng để làm vỏ máy bay và ống kính
Word Forms
số nhiềuplexiglass

Cụm từ & Cách kết hợp

plexiglas sheet

tấm mica

plexiglas display

bản trình bày mica

plexiglas panel

tấm mica

plexiglas case

vỏ mica

plexiglas sign

biển mica

plexiglas cover

nắp mica

plexiglas barrier

rào chắn mica

plexiglas frame

khung mica

plexiglas enclosure

vỏ bọc mica

plexiglas model

mô hình mica

Câu ví dụ

plexiglas is often used in aquariums to create clear barriers.

Plexiglas thường được sử dụng trong bể cá để tạo ra các rào chắn trong suốt.

we decided to use plexiglas for the display case.

Chúng tôi quyết định sử dụng plexiglas cho tủ trưng bày.

plexiglas can be easily cut and shaped for various projects.

Plexiglas có thể dễ dàng cắt và tạo hình cho nhiều dự án khác nhau.

many artists prefer plexiglas for their sculptures.

Nhiều nghệ sĩ thích sử dụng plexiglas cho các tác phẩm điêu khắc của họ.

the new office has a plexiglas partition for privacy.

Văn phòng mới có một vách ngăn bằng plexiglas để đảm bảo sự riêng tư.

plexiglas is lighter than glass, making it a popular choice.

Plexiglas nhẹ hơn thủy tinh, khiến nó trở thành một lựa chọn phổ biến.

we installed a plexiglas cover to protect the artwork.

Chúng tôi đã lắp đặt một lớp phủ plexiglas để bảo vệ tác phẩm nghệ thuật.

plexiglas sheets are available in various thicknesses.

Tấm plexiglas có sẵn ở nhiều độ dày khác nhau.

using plexiglas can enhance the visibility of the exhibit.

Sử dụng plexiglas có thể tăng cường khả năng hiển thị của triển lãm.

he built a model using plexiglas for the windows.

Anh ấy đã tạo ra một mô hình sử dụng plexiglas cho các cửa sổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay