plfs

[Mỹ]/piː ɛl ɛf/
[Anh]/pi ɛl ɛf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. bảng Anh mỗi foot dài

Cụm từ & Cách kết hợp

plf model

mô hình plf

plf analysis

phân tích plf

plf framework

khung khổ plf

plf support

hỗ trợ plf

plf system

hệ thống plf

plf application

ứng dụng plf

plf project

dự án plf

plf process

quy trình plf

plf strategy

chiến lược plf

plf solution

giải pháp plf

Câu ví dụ

we need to plf the latest data before the meeting.

Chúng tôi cần cập nhật dữ liệu mới nhất trước cuộc họp.

the team decided to plf their resources effectively.

Đội ngũ đã quyết định phân bổ nguồn lực của họ một cách hiệu quả.

can you plf the project timeline for better clarity?

Bạn có thể lên lịch trình dự án để rõ ràng hơn không?

it's important to plf your tasks to meet deadlines.

Điều quan trọng là phải sắp xếp các nhiệm vụ của bạn để đáp ứng thời hạn.

we should plf our budget for the upcoming quarter.

Chúng ta nên lập ngân sách cho quý tới.

he will plf the presentation to make it more engaging.

Anh ấy sẽ thiết kế bài thuyết trình để hấp dẫn hơn.

they need to plf their marketing strategy for the new product.

Họ cần xây dựng chiến lược marketing cho sản phẩm mới.

can you help me plf the report structure?

Bạn có thể giúp tôi xây dựng cấu trúc báo cáo không?

to succeed, we must plf our efforts carefully.

Để thành công, chúng ta phải phân bổ nỗ lực của mình một cách cẩn thận.

let's plf our travel itinerary for the conference.

Hãy lên kế hoạch cho chuyến đi hội nghị của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay