| hiện tại phân từ | pluralizing |
| quá khứ phân từ | pluralized |
| thì quá khứ | pluralized |
| ngôi thứ ba số ít | pluralizes |
pluralize noun
plural hóa danh từ
pluralize verb
plural hóa động từ
pluralize form
plural hóa dạng thức
pluralize rules
plural hóa quy tắc
pluralize correctly
plural hóa chính xác
pluralize easily
plural hóa dễ dàng
pluralize words
plural hóa từ
pluralize effectively
plural hóa hiệu quả
pluralize terms
plural hóa thuật ngữ
pluralize expressions
plural hóa cách diễn đạt
to pluralize a noun, you often add an "s" at the end.
Để số nhiều hóa một danh từ, bạn thường thêm một chữ
when you pluralize words, you change their meaning.
Khi bạn số nhiều hóa các từ, bạn thay đổi ý nghĩa của chúng.
teachers often ask students to pluralize the vocabulary.
Các giáo viên thường yêu cầu học sinh số nhiều hóa từ vựng.
it's important to know how to pluralize irregular nouns.
Điều quan trọng là phải biết cách số nhiều hóa các danh từ bất quy tắc.
students should practice how to pluralize different types of nouns.
Học sinh nên thực hành cách số nhiều hóa các loại danh từ khác nhau.
in english, you can pluralize most nouns easily.
Trong tiếng Anh, bạn có thể dễ dàng số nhiều hóa hầu hết các danh từ.
to pluralize words ending in "y," you often change "y" to "ies."
Để số nhiều hóa các từ kết thúc bằng
some words do not follow the standard rules to pluralize.
Một số từ không tuân theo các quy tắc chuẩn để số nhiều hóa.
children learn to pluralize nouns in elementary school.
Trẻ em học cách số nhiều hóa danh từ ở trường tiểu học.
when you pluralize a word, you may need to change its spelling.
Khi bạn số nhiều hóa một từ, bạn có thể cần thay đổi cách đánh vần của nó.
pluralize noun
plural hóa danh từ
pluralize verb
plural hóa động từ
pluralize form
plural hóa dạng thức
pluralize rules
plural hóa quy tắc
pluralize correctly
plural hóa chính xác
pluralize easily
plural hóa dễ dàng
pluralize words
plural hóa từ
pluralize effectively
plural hóa hiệu quả
pluralize terms
plural hóa thuật ngữ
pluralize expressions
plural hóa cách diễn đạt
to pluralize a noun, you often add an "s" at the end.
Để số nhiều hóa một danh từ, bạn thường thêm một chữ
when you pluralize words, you change their meaning.
Khi bạn số nhiều hóa các từ, bạn thay đổi ý nghĩa của chúng.
teachers often ask students to pluralize the vocabulary.
Các giáo viên thường yêu cầu học sinh số nhiều hóa từ vựng.
it's important to know how to pluralize irregular nouns.
Điều quan trọng là phải biết cách số nhiều hóa các danh từ bất quy tắc.
students should practice how to pluralize different types of nouns.
Học sinh nên thực hành cách số nhiều hóa các loại danh từ khác nhau.
in english, you can pluralize most nouns easily.
Trong tiếng Anh, bạn có thể dễ dàng số nhiều hóa hầu hết các danh từ.
to pluralize words ending in "y," you often change "y" to "ies."
Để số nhiều hóa các từ kết thúc bằng
some words do not follow the standard rules to pluralize.
Một số từ không tuân theo các quy tắc chuẩn để số nhiều hóa.
children learn to pluralize nouns in elementary school.
Trẻ em học cách số nhiều hóa danh từ ở trường tiểu học.
when you pluralize a word, you may need to change its spelling.
Khi bạn số nhiều hóa một từ, bạn có thể cần thay đổi cách đánh vần của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay