pluralized form
dạng số nhiều
pluralized version
phiên bản số nhiều
pluralized noun
danh từ số nhiều
pluralized word
từ số nhiều
pluralized text
văn bản số nhiều
pluralized structure
cấu trúc số nhiều
pluralized concept
khái niệm số nhiều
pluralized expression
biểu thức số nhiều
pluralized category
danh mục số nhiều
pluralized rule
quy tắc số nhiều
the word 'cat' is pluralized to 'cats'.
từ 'cat' được số nhiều thành 'cats'.
in english, nouns are often pluralized by adding an 's'.
trong tiếng Anh, danh từ thường được số nhiều bằng cách thêm 's'.
when pluralized, 'child' becomes 'children'.
khi được số nhiều, 'child' trở thành 'children'.
some words are irregular when pluralized.
một số từ có cách sử dụng bất quy tắc khi được số nhiều.
the teacher explained how to pluralize nouns correctly.
giáo viên giải thích cách số nhiều danh từ một cách chính xác.
in spanish, adjectives must be pluralized to match the noun.
trong tiếng Tây Ban Nha, tính từ phải được số nhiều để phù hợp với danh từ.
to pluralize 'goose', you say 'geese'.
để số nhiều 'goose', bạn nói 'geese'.
she learned how to pluralize words in her english class.
cô ấy học cách số nhiều từ trong lớp tiếng Anh của mình.
some nouns can be pluralized in different ways.
một số danh từ có thể được số nhiều theo những cách khác nhau.
he struggled to pluralize words that end in 'y'.
anh ấy gặp khó khăn trong việc số nhiều các từ kết thúc bằng 'y'.
pluralized form
dạng số nhiều
pluralized version
phiên bản số nhiều
pluralized noun
danh từ số nhiều
pluralized word
từ số nhiều
pluralized text
văn bản số nhiều
pluralized structure
cấu trúc số nhiều
pluralized concept
khái niệm số nhiều
pluralized expression
biểu thức số nhiều
pluralized category
danh mục số nhiều
pluralized rule
quy tắc số nhiều
the word 'cat' is pluralized to 'cats'.
từ 'cat' được số nhiều thành 'cats'.
in english, nouns are often pluralized by adding an 's'.
trong tiếng Anh, danh từ thường được số nhiều bằng cách thêm 's'.
when pluralized, 'child' becomes 'children'.
khi được số nhiều, 'child' trở thành 'children'.
some words are irregular when pluralized.
một số từ có cách sử dụng bất quy tắc khi được số nhiều.
the teacher explained how to pluralize nouns correctly.
giáo viên giải thích cách số nhiều danh từ một cách chính xác.
in spanish, adjectives must be pluralized to match the noun.
trong tiếng Tây Ban Nha, tính từ phải được số nhiều để phù hợp với danh từ.
to pluralize 'goose', you say 'geese'.
để số nhiều 'goose', bạn nói 'geese'.
she learned how to pluralize words in her english class.
cô ấy học cách số nhiều từ trong lớp tiếng Anh của mình.
some nouns can be pluralized in different ways.
một số danh từ có thể được số nhiều theo những cách khác nhau.
he struggled to pluralize words that end in 'y'.
anh ấy gặp khó khăn trong việc số nhiều các từ kết thúc bằng 'y'.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay