singularized

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡjʊlʌɪzd]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡjʊlʌɪzd]/

Dịch

v. Làm cho trở thành số ít; làm cho trở thành một dạng hoặc thực thể duy nhất; làm cho trở thành số ít; thay đổi từ số nhiều sang số ít.
adj. Được làm cho trở thành số ít; đã được giảm xuống một dạng duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

singularized data

Dữ liệu đơn số

singularized entity

Thực thể đơn số

singularized view

Quan điểm đơn số

singularized concept

Khái niệm đơn số

singularized form

Hình thức đơn số

singularized account

Tài khoản đơn số

singularized image

Hình ảnh đơn số

singularized element

Phần tử đơn số

singularized version

Phiên bản đơn số

Câu ví dụ

the company singularized its brand messaging to appeal to a younger audience.

Doanh nghiệp đã đơn nhất hóa thông điệp thương hiệu để thu hút khán giả trẻ hơn.

we need to singularize the design elements for a cohesive user experience.

Chúng ta cần đơn nhất hóa các yếu tố thiết kế để tạo trải nghiệm người dùng mạch lạc.

the marketing team singularized the campaign around a single core value.

Đội ngũ marketing đã đơn nhất hóa chiến dịch quanh một giá trị cốt lõi duy nhất.

the project manager singularized the team's focus on the key deliverables.

Trưởng nhóm dự án đã đơn nhất hóa trọng tâm của nhóm vào các nhiệm vụ chính.

the artist singularized their style, creating a recognizable signature.

Nghệ sĩ đã đơn nhất hóa phong cách của mình, tạo ra một chữ ký dễ nhận biết.

the writer singularized the narrative voice for greater impact.

Tác giả đã đơn nhất hóa giọng kể chuyện để tạo tác động lớn hơn.

the designer singularized the color palette to create a calming effect.

Nhà thiết kế đã đơn nhất hóa bảng màu để tạo hiệu ứng thư giãn.

the speaker singularized their argument to make it more persuasive.

Người phát biểu đã đơn nhất hóa lập luận của mình để trở nên thuyết phục hơn.

the organization singularized its mission statement for clarity.

Tổ chức đã đơn nhất hóa tuyên bố sứ mệnh để đạt được sự rõ ràng.

the chef singularized the menu to highlight seasonal ingredients.

Đầu bếp đã đơn nhất hóa thực đơn để làm nổi bật các nguyên liệu theo mùa.

the consultant singularized the business strategy for optimal growth.

Chuyên gia tư vấn đã đơn nhất hóa chiến lược kinh doanh để đạt tăng trưởng tối ưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay