we had a pleasant plática about our vacation plans.
Chúng tôi đã có một buổi trò chuyện vui vẻ về kế hoạch nghỉ mát của chúng tôi.
the plática between the two colleagues turned into a heated debate.
buổi trò chuyện giữa hai đồng nghiệp đã trở thành một cuộc tranh luận gay gắt.
i enjoy morning pláticas with my coffee.
Tôi thích trò chuyện vào buổi sáng cùng với cà phê của tôi.
their plática lasted for over two hours.
buổi trò chuyện của họ kéo dài hơn hai giờ.
let's continue this plática after lunch.
Chúng ta hãy tiếp tục buổi trò chuyện này sau bữa trưa.
the plática was interrupted by an urgent phone call.
buổi trò chuyện bị gián đoạn bởi một cuộc gọi điện thoại khẩn cấp.
she joined the plática with great enthusiasm.
Cô ấy tham gia vào buổi trò chuyện với sự hào hứng lớn.
the plática moved from personal topics to business matters.
buổi trò chuyện chuyển từ các chủ đề cá nhân sang vấn đề công việc.
i appreciate your honest plática about the project.
Tôi đánh giá cao buổi trò chuyện chân thành của bạn về dự án.
their plática revealed some surprising information.
buổi trò chuyện của họ tiết lộ một số thông tin bất ngờ.
the plática ended on a positive note.
buổi trò chuyện kết thúc trên một nốt nhạc tích cực.
we need to have a serious plática about the budget.
Chúng ta cần có một buổi trò chuyện nghiêm túc về ngân sách.
we had a pleasant plática about our vacation plans.
Chúng tôi đã có một buổi trò chuyện vui vẻ về kế hoạch nghỉ mát của chúng tôi.
the plática between the two colleagues turned into a heated debate.
buổi trò chuyện giữa hai đồng nghiệp đã trở thành một cuộc tranh luận gay gắt.
i enjoy morning pláticas with my coffee.
Tôi thích trò chuyện vào buổi sáng cùng với cà phê của tôi.
their plática lasted for over two hours.
buổi trò chuyện của họ kéo dài hơn hai giờ.
let's continue this plática after lunch.
Chúng ta hãy tiếp tục buổi trò chuyện này sau bữa trưa.
the plática was interrupted by an urgent phone call.
buổi trò chuyện bị gián đoạn bởi một cuộc gọi điện thoại khẩn cấp.
she joined the plática with great enthusiasm.
Cô ấy tham gia vào buổi trò chuyện với sự hào hứng lớn.
the plática moved from personal topics to business matters.
buổi trò chuyện chuyển từ các chủ đề cá nhân sang vấn đề công việc.
i appreciate your honest plática about the project.
Tôi đánh giá cao buổi trò chuyện chân thành của bạn về dự án.
their plática revealed some surprising information.
buổi trò chuyện của họ tiết lộ một số thông tin bất ngờ.
the plática ended on a positive note.
buổi trò chuyện kết thúc trên một nốt nhạc tích cực.
we need to have a serious plática about the budget.
Chúng ta cần có một buổi trò chuyện nghiêm túc về ngân sách.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now