poeticss

[Mỹ]/pəʊˈɛtɪks/
[Anh]/poʊˈɛtɪks/

Dịch

n. nghiên cứu hoặc lý thuyết về thơ ca; các tác phẩm về thơ ca, đặc biệt là Poetics của Aristotle; nghệ thuật viết thơ; chất lượng hoặc ngôn ngữ thơ ca

Cụm từ & Cách kết hợp

poeticss in motion

thanh chất thơ trong chuyển động

exploring poeticss

khám phá thơ

poeticss of life

thơ của cuộc sống

embracing poeticss

phân hưởng thơ

poeticss and art

thơ và nghệ thuật

defining poeticss

xác định thơ

poeticss in nature

thơ trong thiên nhiên

capturing poeticss

chụp lấy thơ

poeticss of words

thơ của những lời nói

sharing poeticss

chia sẻ thơ

Câu ví dụ

poetics can evoke deep emotions.

thẩm mỹ học có thể gợi lên những cảm xúc sâu sắc.

she studied the poetics of love.

cô ấy nghiên cứu về thẩm mỹ học của tình yêu.

understanding poetics enhances literary analysis.

hiểu biết về thẩm mỹ học nâng cao khả năng phân tích văn học.

his poetics reflect his personal experiences.

thẩm mỹ học của anh ấy phản ánh những kinh nghiệm cá nhân của anh ấy.

many poets explore the poetics of nature.

nhiều nhà thơ khám phá thẩm mỹ học của thiên nhiên.

she wrote a thesis on modern poetics.

cô ấy đã viết một luận văn về thẩm mỹ học hiện đại.

poetics can vary across different cultures.

thẩm mỹ học có thể khác nhau giữa các nền văn hóa khác nhau.

he is fascinated by the poetics of silence.

anh ấy bị cuốn hút bởi thẩm mỹ học của sự im lặng.

exploring poetics can deepen your appreciation of art.

khám phá thẩm mỹ học có thể làm sâu sắc thêm sự đánh giá của bạn về nghệ thuật.

the poetics of the poem are complex and layered.

thẩm mỹ học của bài thơ phức tạp và nhiều lớp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay