pokeberry

[Mỹ]/ˈpəʊkˌbɛri/
[Anh]/ˈpoʊkˌbɛri/

Dịch

n.Cây pokeweed Bắc Mỹ, quả của cây pokeweed

Cụm từ & Cách kết hợp

pokeberry juice

nước ép quả dâu đen

pokeberry pie

bánh dâu đen

pokeberry plant

cây dâu đen

pokeberry bush

cây bụi dâu đen

pokeberry extract

chiết xuất dâu đen

pokeberry leaves

lá dâu đen

pokeberry recipe

công thức làm món dâu đen

pokeberry season

mùa dâu đen

pokeberry harvest

mùa thu hoạch dâu đen

pokeberry benefits

lợi ích của dâu đen

Câu ví dụ

pokeberry can be used to make natural dyes.

quả mọng thường xuân có thể được sử dụng để tạo ra các thuốc nhuộm tự nhiên.

pokeberry plants grow in sunny areas.

Cây thường xuân mọc ở những khu vực có nhiều nắng.

in the fall, pokeberry bushes are quite striking.

Vào mùa thu, cây bụi thường xuân rất ấn tượng.

pokeberry juice can stain clothing easily.

Nước ép thường xuân có thể dễ dàng làm màu quần áo.

some people use pokeberry for medicinal purposes.

Một số người sử dụng thường xuân cho mục đích chữa bệnh.

the pokeberry plant has large, green leaves.

Cây thường xuân có lá lớn, màu xanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay