polarisations

[Mỹ]/ˌpəulərai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự phân cực, hiện tượng của một tình huống bị chia rẽ hoặc đối lập, quá trình trở thành chia thành hai nhóm hoặc vị trí đối lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

political polarisation

phân cực chính trị

social polarisation

phân cực xã hội

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay