polarising

[US]/[ˈpɒləraɪzɪŋ]/
[UK]/[ˈpoʊlərˌaɪzɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Có xu hướng gây chia rẽ hoặc bất đồng; chia rẽ; Liên quan đến hoặc chứa một chất trở nên tích điện khi tiếp xúc với từ trường.
v. Gây ra việc trở nên tích điện; phân cực; Gây ra sự phân tán hoặc chia rẽ; chia thành các nhóm đối lập; Gây ra việc trở nên đồng thuận với một vị trí chính trị hoặc tư tưởng cụ thể.

Phrases & Collocations

polarising debate

cuộc tranh luận gây chia rẽ

polarising figure

nhân vật gây chia rẽ

highly polarising

rất gây chia rẽ

polarising issue

vấn đề gây chia rẽ

polarising effect

tác động gây chia rẽ

polarised views

quan điểm chia rẽ

polarising statement

phát ngôn gây chia rẽ

polarising politics

chính trị gây chia rẽ

polarising opinions

quan điểm gây chia rẽ

deeply polarising

rất gây chia rẽ

Example Sentences

the politician's views on immigration were highly polarising.

Các quan điểm của chính trị gia về nhập cư đã gây tranh cãi gay gắt.

the new law proved to be deeply polarising for the nation.

Luật mới đã chứng minh là một vấn đề gây chia rẽ sâu sắc trong cả nước.

his comments on the issue were deliberately polarising.

Các nhận xét của ông về vấn đề này là cố ý gây chia rẽ.

the debate became increasingly polarising as tensions rose.

Trận tranh luận trở nên ngày càng gay gắt khi căng thẳng gia tăng.

the film's themes were polarising among critics and audiences.

Các chủ đề của bộ phim đã gây tranh cãi giữa các nhà phê bình và khán giả.

social media can often be a polarising echo chamber.

Mạng xã hội thường là một cái hốc vọng âm gây chia rẽ.

the report highlighted the polarising effect of the campaign.

Báo cáo đã nhấn mạnh tác động chia rẽ của chiến dịch.

the issue is inherently polarising, with strong opinions on both sides.

Vấn đề này vốn dĩ gây chia rẽ, với quan điểm mạnh mẽ từ cả hai phía.

the article aimed to explore the polarising nature of the topic.

Bài viết nhằm khám phá bản chất gây chia rẽ của chủ đề này.

the candidate's stance was seen as polarising the electorate.

Điều lập trường của ứng cử viên được coi là gây chia rẽ cử tri.

the study examined the factors contributing to a polarising climate.

Nghiên cứu đã xem xét các yếu tố góp phần tạo ra một môi trường chia rẽ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now