pomposities

[Mỹ]/[ˈpɒmpəˌsɪtiːz]/
[Anh]/[ˈpɑːmpəˌsɪtiz]/

Dịch

n. phẩm chất của sự khoa trương; sự tự tôn cao giả tạo; những dịp hoặc màn thể hiện sự khoa trương.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid pomposities

tránh những sự khoa trương

rejecting pomposities

từ chối những sự khoa trương

full of pomposities

đầy những sự khoa trương

despite pomposities

bất chấp những sự khoa trương

exposing pomposities

phơi bày những sự khoa trương

mocking pomposities

chế giễu những sự khoa trương

criticizing pomposities

phê bình những sự khoa trương

lacking pomposities

thiếu sự khoa trương

observing pomposities

quan sát những sự khoa trương

highlighting pomposities

làm nổi bật những sự khoa trương

Câu ví dụ

the speech was riddled with pomposities and lacked genuine feeling.

Bài phát biểu tràn ngập những lời lẽ khoa trương và thiếu sự chân thành.

he stripped away the pomposities of the legal jargon to explain the situation.

Anh ta loại bỏ những lời lẽ khoa trương trong ngôn ngữ pháp lý để giải thích tình hình.

she dismissed the politician's pomposities as empty rhetoric.

Cô ấy bác bỏ những lời lẽ khoa trương của chính trị gia như những lời lẽ suông.

the novel satirized the pomposities of high society.

Cuốn tiểu thuyết châm biếm sự khoa trương của giới thượng lưu.

we tried to avoid the pomposities of formal language in our report.

Chúng tôi cố gắng tránh những lời lẽ khoa trương trong ngôn ngữ trang trọng trong báo cáo của mình.

the director encouraged the actors to shed their pomposities and be more natural.

Người đạo diễn khuyến khích các diễn viên loại bỏ sự khoa trương của họ và trở nên tự nhiên hơn.

he found the academic's pomposities tiresome and pretentious.

Anh ta thấy những lời lẽ khoa trương của học giả là mệt mỏi và giả tạo.

the article exposed the pomposities behind the company's public image.

Bài báo phơi bày sự khoa trương đằng sau hình ảnh công chúng của công ty.

the play poked fun at the pomposities of the aristocracy.

Vở kịch chế nhạo sự khoa trương của giới quý tộc.

despite his position, he avoided the pomposities of arrogance.

Bất chấp vị trí của mình, anh ta tránh xa sự khoa trương của sự kiêu ngạo.

the essay challenged the pomposities of traditional art criticism.

Bài luận thách thức sự khoa trương của phê bình nghệ thuật truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay